Bảng tra Barem thép ống nhập khẩu | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng tra Barem thép ống nhập khẩu

Ngày đăng: 04/10/2024 08:00 PM

Mục lục

    Thép ống nhập khẩu được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm xây dựng, công nghiệp, hệ thống cấp nước và cấp thoát nước, cũng như trong các ngành công nghiệp khác. Việc nhập khẩu thép ống cung cấp cho thị trường đích sự lựa chọn đa dạng hơn và giúp đáp ứng nhu cầu về sản phẩm chất lượng cao và giá cả cạnh tranh. Tuy nhiên, việc nhập khẩu cũng có thể đặt ra một số thách thức liên quan đến vấn đề hải quan, vận chuyển và tuân thủ các quy định an toàn và môi trường.

    • Loại sản phẩm: Thép ống nhập khẩu
    • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, TCVN (hoặc tiêu chuẩn phù hợp khác)
    • Mác thép: SS400, S235JR, STKM11A (hoặc các mác thép cụ thể)
    • Đường kính: 10mm - 300mm (hoặc theo yêu cầu)
    • Thương hiệu / Xuất xứ: Sáng Chinh / Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc (hoặc theo thông tin cụ thể)
    • Độ dày: 1.0mm - 20mm (hoặc theo yêu cầu)
    • Chiều dài cây: 6m, 12m (hoặc theo yêu cầu)
    • Ứng dụng: Xây dựng, kết cấu thép, hệ thống dẫn dầu khí, cơ khí chế tạo, công trình dân dụng

    Đặc điểm dịch vụ nổi bật tại công ty Sáng Chinh Steel

    ✅ Sắt thép các loại tại Sáng Chinh Steel ⭐Kho hàng uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
    ✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
    ✅ Vật tư chính hãng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
    ✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại sắt thép

    Bảng tra Barem thép ống nhập khẩu

    Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Barem (kg/m)
    10 1.0 JIS G3444 0.88
    10 1.2 JIS G3444 1.04
    10 1.6 JIS G3444 1.21
    10 2.0 JIS G3444 1.38
    12 1.0 JIS G3444 1.05
    12 1.2 JIS G3444 1.22
    12 1.6 JIS G3444 1.40
    12 2.0 JIS G3444 1.58
    14 1.2 JIS G3444 1.41
    14 1.6 JIS G3444 1.68
    14 2.0 JIS G3444 1.95
    14 2.4 JIS G3444 2.22
    16 1.2 JIS G3444 1.75
    16 1.6 JIS G3444 2.06
    16 2.0 JIS G3444 2.37
    16 2.4 JIS G3444 2.68
    18 1.2 JIS G3444 2.10
    18 1.6 JIS G3444 2.47
    18 2.0 JIS G3444 2.84
    18 2.4 JIS G3444 3.21
    20 1.2 JIS G3444 2.46
    20 1.6 JIS G3444 2.89
    20 2.0 JIS G3444 3.32
    20 2.4 JIS G3444 3.75

    Bảng báo giá thép ống

    Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

    Bảng báo giá thép ống đen

    Ưu điểm và nhược điểm của việc sử dụng thép ống nhập khẩu?

    Ưu điểm:

    Chất lượng cao: Thép ống nhập khẩu tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, đảm bảo bền, chính xác và khả năng chịu lực tốt hơn so với sản xuất trong nước. Quy trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt loại bỏ các sản phẩm lỗi, đảm bảo chất lượng đồng đều cho từng lô hàng. Đa dạng về chủng loại và kích thước: Cung cấp nhiều chủng loại và kích thước thép ống đa dạng từ các quốc gia sản xuất lớn như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc. Dễ dàng tìm kiếm loại thép ống phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng cụ thể của công trình. Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt nhẵn bóng, ít gờ mối của thép ống nhập khẩu tạo vẻ đẹp sang trọng và hiện đại cho công trình. Thích hợp cho các công trình đòi hỏi tính thẩm mỹ cao như nhà cao tầng, khu chung cư, trung tâm thương mại. Khả năng chống ăn mòn tốt: Mạ kẽm hoặc phủ lớp bảo vệ đặc biệt giúp thép ống nhập khẩu chống chịu tác động của môi trường khắc nghiệt, kéo dài tuổi thọ sử dụng. Phù hợp cho các công trình xây dựng ở khu vực ven biển, vùng có khí hậu nóng ẩm hoặc tiếp xúc với hóa chất. An toàn cho người sử dụng: Đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn quốc tế, đảm bảo an toàn cho người sử dụng trong quá trình thi công và vận hành công trình. Hạn chế tối đa nguy cơ cháy nổ, sập đổ do chất lượng thép ống kém.

    Nhược điểm:

    Giá thành cao: Chi phí cho thép ống nhập khẩu cao hơn do vận chuyển, thuế nhập khẩu và các khoản phí khác, làm tăng tổng chi phí đầu tư cho công trình. Thời gian giao hàng lâu: Mất nhiều thời gian hơn so với thép ống sản xuất trong nước do thủ tục hải quan và vận chuyển, ảnh hưởng đến tiến độ thi công công trình. Khó khăn trong việc kiểm soát chất lượng: Kiểm soát chất lượng gặp nhiều khó khăn hơn do khoảng cách địa lý và hạn chế trong việc kiểm tra trực tiếp sản phẩm, có nguy cơ mua phải hàng giả, hàng nhái hoặc hàng kém chất lượng. Rào cản về ngôn ngữ và văn hóa: Giao tiếp với nhà cung cấp nước ngoài có thể gặp khó khăn do rào cản về ngôn ngữ và văn hóa, dẫn đến hiểu lầm và sai sót trong quá trình đặt hàng và thanh toán. Biến động tỷ giá ngoại hối: Giá thép ống nhập khẩu có thể biến động theo tỷ giá ngoại hối, ảnh hưởng đến chi phí đầu tư cho công trình.

    Tiêu chuẩn áp dụng cho thép ống nhập khẩu?

    Thép ống nhập khẩu vào Việt Nam phải tuân thủ các tiêu chuẩn sau:

    1. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN):

    • TCVN 12105:2017 - Ống thép - Yêu cầu chung
    • TCVN 12106:2017 - Ống thép hàn - Kích thước, khối lượng và độ dày danh nghĩa
    • TCVN 12107:2017 - Ống thép đúc - Kích thước, khối lượng và độ dày danh nghĩa
    • TCVN 13395:2018 - Ống thép mạ kẽm - Yêu cầu kỹ thuật

    Ngoài ra, có thể áp dụng các tiêu chuẩn khác liên quan đến mác thép, phương pháp sản xuất, và ứng dụng cụ thể của thép ống.

    2. Tiêu chuẩn quốc tế:

    • ASTM (Hoa Kỳ): ASTM A106, ASTM A53, API 5L,...
    • JIS (Nhật Bản): JIS G3450, JIS G3456,...
    • DIN (Đức): DIN 1629, DIN 17100,...
    • EN (Châu Âu): EN 10210, EN 10219,...

    Việc lựa chọn áp dụng tiêu chuẩn nào phụ thuộc vào nguồn gốc xuất xứ của thép ống, yêu cầu kỹ thuật của công trình, và thỏa thuận giữa hai bên mua bán. Lưu ý:

    • Nhà nhập khẩu phải có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng sản phẩm của thép ống theo quy định.
    • Thép ống nhập khẩu phải được kiểm tra chất lượng trước khi đưa vào sử dụng

    Phân loại thép ống nhập khẩu theo mác thép?

    Thép ống nhập khẩu được phân loại theo mác thép dựa trên thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép. Một số mác thép ống nhập khẩu phổ biến bao gồm:

    1. Thép cacbon:

    • Mác thép: SS400, S205, S235, S350B,...
    • Đặc điểm: Giá thành rẻ, dễ gia công, độ dẻo dai tốt, ứng dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng và kết cấu thép đơn giản.

    2. Thép hợp kim:

    • Mác thép: Q235, Q345, 16Mn, A53, Gr.B,...
    • Đặc điểm: Độ bền cao, chịu lực tốt, khả năng chống ăn mòn tốt, ứng dụng trong các công trình đòi hỏi tải trọng lớn và môi trường khắc nghiệt như nhà cao tầng, cầu đường, hệ thống đường ống dẫn khí, nước,...

    3. Thép không gỉ:

    • Mác thép: SUS304, SUS316, SUS201,...
    • Đặc điểm: Chống ăn mòn cực tốt, độ bền cao, an toàn vệ sinh thực phẩm, ứng dụng trong các ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, y tế,...

    Ngoài ra, còn có nhiều mác thép ống nhập khẩu khác với những đặc điểm và ứng dụng riêng biệt. Việc lựa chọn mác thép ống phù hợp phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng của công trình.

    Các thông số kỹ thuật quan trọng của thép ống nhập khẩu?

    Các thông số kỹ thuật quan trọng của thép ống nhập khẩu:

    1. Kích thước:

    • Đường kính ngoài (D): Kích thước này xác định độ rộng của phần cắt ngang ống thép.
    • Độ dày (δ): Độ dày thành ống thép, ảnh hưởng đến khả năng chịu lực và áp suất của ống.
    • Chiều dài (L): Chiều dài tổng thể của ống thép, được tính từ mép này đến mép kia.

    2. Mác thép:

    Như đã đề cập ở phần trên, mác thép thể hiện thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép ống, ảnh hưởng đến độ bền, khả năng chịu lực, chống ăn mòn và các đặc tính khác của ống.

    3. Tiêu chuẩn:

    Tiêu chuẩn quy định các yêu cầu kỹ thuật về kích thước, độ dày, mác thép, dung sai, phương pháp sản xuất, thử nghiệm,... cho thép ống. Một số tiêu chuẩn phổ biến áp dụng cho thép ống nhập khẩu bao gồm TCVN, ASTM, JIS, DIN, EN,...

    4. Phương pháp sản xuất:

    Thép ống nhập khẩu có thể được sản xuất theo hai phương pháp chính:

    • Thép ống hàn: Được tạo thành bằng cách cuộn và hàn mép tấm thép.
    • Thép ống đúc: Được tạo thành bằng cách đổ thép nóng chảy vào khuôn và để nguội.

    5. Xử lý bề mặt:

    Thép ống nhập khẩu có thể được xử lý bề mặt bằng các phương pháp khác nhau như mạ kẽm, sơn tĩnh điện, bọc nhựa,... để tăng khả năng chống ăn mòn và thẩm mỹ.

    6. Ứng dụng:

    Thép ống nhập khẩu được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:

    • Xây dựng: Làm khung nhà, kết cấu thép, hệ thống đường ống,...
    • Công nghiệp: Dẫn dầu khí, nước, hóa chất,...
    • Nông nghiệp: Hệ thống tưới tiêu, hệ thống thoát nước,...
    • Giao thông: Dầm cầu, lan can cầu đường,...

    Ngoài ra, có thể có những thông số kỹ thuật khác cần quan tâm tùy thuộc vào mục đích sử dụng cụ thể của thép ống. Lưu ý:

    • Người mua cần cung cấp đầy đủ thông tin về các thông số kỹ thuật trên khi đặt mua thép ống nhập khẩu để đảm bảo nhận được sản phẩm phù hợp với nhu cầu.
    • Nên kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi đưa vào sử dụng.

    Một số lưu ý khi lựa chọn thép ống nhập khẩu:

    • Cân nhắc kỹ lưỡng các yếu tố như ngân sách, yêu cầu kỹ thuật, mục đích sử dụng,... để lựa chọn mác thép, kích thước, tiêu chuẩn phù hợp.
    • Lựa chọn nhà cung cấp uy tín, có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chất lượng sản phẩm.
    • Kiểm tra kỹ sản phẩm trước khi thanh toán và sử dụng.

    Tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng thép ống nhập khẩu?

    Việc kiểm tra chất lượng thép ống nhập khẩu nhằm đảm bảo sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, an toàn và chất lượng theo quy định. Tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng thép ống nhập khẩu bao gồm:

    1. Kiểm tra về mặt cơ lý:

    • Độ bền kéo: Khả năng chịu lực kéo của thép ống trước khi bị đứt.
    • Độ dãn dài: Khả năng biến dạng của thép ống trước khi bị đứt.
    • Giới hạn chảy: Lực tối đa mà thép ống có thể chịu được mà không bị biến dạng vĩnh viễn.
    • Độ va đập: Khả năng chịu va đập của thép ống.
    • Độ uốn: Khả năng uốn cong của thép ống mà không bị nứt vỡ.

    2. Kiểm tra về mặt hóa học:

    • Thành phần hóa học: Xác định tỷ lệ các nguyên tố hóa học trong thép ống như carbon, mangan, silicon, lưu huỳnh, photpho,...
    • Khả năng chống ăn mòn: Khả năng chống lại sự ăn mòn của môi trường.

    3. Kiểm tra về mặt hình dạng và kích thước:

    • Đường kính ngoài, độ dày, chiều dài: Đảm bảo đúng với thông số kỹ thuật quy định.
    • Độ thẳng: Kiểm tra độ cong vênh của thép ống.
    • Bề mặt: Kiểm tra các khuyết tật trên bề mặt thép ống như rỗ, nứt, xước,...

    4. Kiểm tra về mặt tính chất đặc biệt:

    • Khả năng hàn: Khả năng hàn của thép ống.
    • Khả năng gia công: Khả năng gia công bằng các phương pháp cơ khí như cắt, uốn, dập,...

    Tiêu chuẩn áp dụng: Việc kiểm tra chất lượng thép ống nhập khẩu phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn sau:

    • Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN): TCVN 12105, TCVN 12106, TCVN 12107, TCVN 13395,...
    • Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM, JIS, DIN, EN,...

    Phương pháp kiểm tra: Có nhiều phương pháp kiểm tra chất lượng thép ống nhập khẩu khác nhau, bao gồm:

    • Kiểm tra phá hủy: Thử nghiệm kéo, thử nghiệm va đập,...
    • Kiểm tra phi phá hủy: Siêu âm, chụp X-quang, từ tính,...

    Lưu ý:

    • Việc kiểm tra chất lượng thép ống nhập khẩu phải được thực hiện bởi các tổ chức, cá nhân có năng lực và được cấp phép theo quy định.
    • Kết quả kiểm tra chất lượng phải được ghi chép đầy đủ, rõ ràng và lưu trữ để truy xuất khi cần thiết.
    • Ngoài ra, người mua hàng cũng có thể tự kiểm tra chất lượng thép ống nhập khẩu bằng cách quan sát bề mặt, kiểm tra kích thước, thử độ cứng bằng các dụng cụ đơn giản. Tuy nhiên, để đảm bảo độ chính xác và tin cậy, nên sử dụng dịch vụ kiểm tra chất lượng của các tổ chức chuyên nghiệp.

    Cách tính trọng lượng thép ống nhập khẩu theo công thức?

    Để tính trọng lượng thép ống nhập khẩu, bạn có thể sử dụng công thức sau: Công thức chung: W = (π/4) * (D^2 - d^2) * L * ρ Trong đó: Trong đó:

    • W: Trọng lượng thép ống (kg)
    • π: Hằng số Pi (xấp xỉ 3.14159)
    • D: Đường kính ngoài của thép ống (mm)
    • d: Đường kính trong của thép ống (mm)
    • L: Chiều dài của thép ống (m)
    • ρ: Khối lượng riêng của thép (thường lấy ρ = 7850 kg/m³ cho thép cacbon)

    Lưu ý:

    • Các giá trị D, dL cần được chuyển đổi sang đơn vị mét trước khi sử dụng trong công thức.
    • Kết quả tính toán theo công thức này chỉ mang tính chất tham khảo, sai số có thể xảy ra do độ chính xác của các thông số đầu vào và phương pháp gia công thép ống.

    Ví dụ: Giả sử bạn có một ống thép nhập khẩu với đường kính ngoài D = 114 mm, đường kính trong d = 102 mm và chiều dài L = 5 mét. Hãy tính trọng lượng của ống thép này: W = (π/4) * (114^2 - 102^2) * 5 * 7850 ≈ 245.4 kg Vậy, trọng lượng của ống thép này xấp xỉ 245.4 kg.

    Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thép ống nhập khẩu?

    Giá thép ống nhập khẩu có thể biến động do nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm:

    1. Biến động giá thép nguyên liệu:

    Giá thép nguyên liệu, bao gồm quặng sắt, phôi thép,... là yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến giá thép ống nhập khẩu. Khi giá thép nguyên liệu tăng, giá thép ống cũng sẽ tăng theo.

    2. Cung cầu thị trường:

    Mối quan hệ cung cầu giữa thép ống nhập khẩu và nhu cầu thị trường cũng tác động đến giá thành. Nếu nhu cầu cao mà nguồn cung hạn chế, giá thép ống sẽ tăng. Ngược lại, nếu nguồn cung dồi dào mà nhu cầu thấp, giá thép ống có thể giảm.

    3. Chi phí vận chuyển:

    Chi phí vận chuyển thép ống nhập khẩu từ nước ngoài về Việt Nam cũng là một yếu tố ảnh hưởng đến giá thành. Chi phí vận chuyển có thể thay đổi do giá nhiên liệu, tỷ giá hối đoái, chính sách thuế,...

    4. Chính sách thuế nhập khẩu:

    Chính sách thuế nhập khẩu của Việt Nam đối với thép ống cũng có thể ảnh hưởng đến giá thành. Nếu thuế nhập khẩu tăng, giá thép ống sẽ cao hơn.

    5. Chi phí sản xuất:

    Chi phí sản xuất thép ống, bao gồm chi phí nhân công, năng lượng, nguyên vật liệu phụ,... cũng ảnh hưởng đến giá thành. Nếu chi phí sản xuất tăng, giá thép ống cũng sẽ tăng theo.

    6. Tình hình kinh tế - chính trị:

    Tình hình kinh tế - chính trị thế giới và trong nước cũng có thể tác động đến giá thép ống nhập khẩu. Ví dụ, chiến tranh, khủng hoảng kinh tế,... có thể khiến giá thép ống tăng cao.

    7. Mùa vụ:

    Nhu cầu thép ống thường tăng cao vào mùa xây dựng (khoảng từ tháng 4 đến tháng 10), do đó giá thép ống có thể tăng trong giai đoạn này.

    8. Giá cả trên thị trường phế liệu:

    Giá thép phế liệu cũng có thể ảnh hưởng đến giá thép ống nhập khẩu. Khi giá thép phế liệu tăng, giá thép ống cũng có thể tăng theo.

    9. Giá cả của các vật liệu thay thế:

    Giá cả của các vật liệu thay thế cho thép ống, như nhựa, composite,... cũng có thể ảnh hưởng đến giá thép ống. Nếu giá các vật liệu thay thế thấp hơn, giá thép ống có thể giảm.

    10. Uy tín của nhà cung cấp:

    Uy tín của nhà cung cấp thép ống cũng có thể ảnh hưởng đến giá thành. Các nhà cung cấp uy tín thường có giá cao hơn nhưng đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ tốt hơn. Do sự tác động của nhiều yếu tố, giá thép ống nhập khẩu có thể biến động thường xuyên và khó dự đoán. Doanh nghiệp và người tiêu dùng cần theo dõi sát sao thị trường để có thể đưa ra quyết định mua bán phù hợp.

    Công ty Sáng Chinh Steel cung cấp sản phẩm an toàn, nhanh chóng

    Sáng Chinh Steel tự hào là nhà cung cấp thép ống uy tín hàng đầu tại Việt Nam, với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối và cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu đa dạng của khách hàng. Chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng: Thép ống an toàn:

    • Cung cấp thép ống từ các nhà máy uy tín trong và ngoài nước, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế.
    • Sản phẩm được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi xuất kho, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
    • Có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chất lượng sản phẩm.

    Dịch vụ nhanh chóng:

    • Hệ thống kho hàng rộng khắp cả nước, đảm bảo đáp ứng nhu cầu của khách hàng một cách nhanh chóng và kịp thời.
    • Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, giàu kinh nghiệm, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.
    • Giao hàng tận nơi, đúng hẹn, đảm bảo an toàn cho sản phẩm.

    Ngoài ra, Sáng Chinh Steel còn cung cấp nhiều dịch vụ gia công thép ống theo yêu cầu của khách hàng, đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu đa dạng. Với những cam kết trên, Sáng Chinh Steel tin rằng sẽ là nhà cung cấp thép ống uy tín, tin cậy, mang đến cho quý khách hàng sự hài lòng tuyệt đối.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng tra Barem thép ống nhập khẩu

    Bảng tra Barem thép ống nhập khẩu là gì?

    Bảng tra Barem thép ống nhập khẩu cung cấp thông số về kích thước, trọng lượng và các đặc tính kỹ thuật của thép ống nhập khẩu.

    Tại sao nên sử dụng bảng tra Barem thép ống nhập khẩu?

    Bảng tra giúp dễ dàng lựa chọn thép ống phù hợp cho các dự án xây dựng, đảm bảo hiệu quả và chất lượng thi công.

    Bảng tra Barem thép ống có cập nhật mới không?

    Bảng tra Barem thép ống nhập khẩu được cập nhật thường xuyên để phản ánh đúng các thông số và tiêu chuẩn mới nhất của thị trường.

    Bảng tra Barem thép ống có đầy đủ các loại thép không?

    Bảng tra bao gồm đầy đủ các loại thép ống nhập khẩu phổ biến, từ thép tròn đến thép vuông, giúp chọn lựa dễ dàng.

    Có thể tải bảng tra Barem thép ống từ đâu?

    Bạn có thể tải bảng tra Barem thép ống từ website của Sáng Chinh Steel hoặc liên hệ trực tiếp để nhận bản in.

    Bảng tra Barem thép ống có phù hợp với mọi công trình không?

    Bảng tra Barem thép ống được thiết kế cho các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng, phù hợp với nhiều yêu cầu kỹ thuật.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777