Bảng giá thép chữ nhật đen | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép chữ nhật đen

  • Liên hệ
  • - +
  • 752

Mục lục

    Thép chữ nhật đen là một trong những loại vật liệu xây dựng quan trọng, có ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Với những đặc điểm nổi bật về độ bền, khả năng chịu lực, và tính linh hoạt trong thi công, thép chữ nhật đen được ưa chuộng trong các công trình xây dựng và sản xuất cơ khí.

    Bảng giá thép chữ nhật đen

    Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng giá thép chữ nhật đen, các mác théptiêu chuẩn liên quan, cùng với các quy cách thépứng dụng thực tế của sản phẩm này.

    Đặc Điểm Thép Chữ Nhật Đen

    Thép chữ nhật đen là sản phẩm thép có hình dạng chữ nhật với bề mặt không qua xử lý mạ kẽm, do đó, nó có màu đen đặc trưng. Loại thép này có tính chất cơ học vững chắc, giúp chịu tải trọng tốt, chịu được lực uốn và kéo mạnh mẽ, thích hợp cho các công trình đòi hỏi độ bền cao.

    Thép chữ nhật đen có nhiều kích thước và quy cách khác nhau, giúp đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Các sản phẩm thép này thường được gia công trong các nhà máy sản xuất thép, với các tiêu chuẩn và mác thép được quy định rõ ràng để đảm bảo chất lượng sản phẩm.

    Mác Thép và Tiêu Chuẩn

    Mác thép là một yếu tố quan trọng quyết định tính chất và ứng dụng của thép. Dưới đây là một số mác thép phổ biến được sử dụng trong sản xuất thép chữ nhật đen:

    • Q235: Mác thép phổ biến trong các công trình xây dựng và gia công cơ khí. Thép có độ bền kéo cao, dễ gia công và hàn.
    • Q345: Loại thép có độ bền và khả năng chịu lực tốt hơn, thích hợp cho các công trình yêu cầu tính chịu lực cao.
    • SS400: Mác thép thường dùng cho kết cấu thép và gia công cơ khí.
    • A36: Mác thép nổi tiếng, thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và kết cấu thép.
    • S235JR: Loại thép được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng và các cấu kiện thép có yêu cầu cơ học trung bình.

    Tiêu chuẩn thép:

    • JIS G3101: Tiêu chuẩn thép cơ bản của Nhật Bản, áp dụng cho thép xây dựng thông dụng.
    • ASTM A36: Tiêu chuẩn thép của Mỹ, được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng và chế tạo kết cấu thép.
    • EN 10025: Tiêu chuẩn thép của châu Âu cho các sản phẩm thép cán nóng, được áp dụng trong các công trình có yêu cầu chất lượng cao.

    Quy Cách Thép Chữ Nhật Đen

    Quy Cách Thép Chữ Nhật Đen

    Dưới đây là bảng quy cách thép chữ nhật đen thường gặp:

    Quy Cách Chiều Dài (m) Chiều Rộng (mm) Chiều Dày (mm) Trọng Lượng (kg/m)
    30x20 6 30 20 4.5
    40x20 6 40 20 5.8
    50x25 6 50 25 7.4
    60x30 6 60 30 9.1
    80x40 6 80 40 12.2

    Ứng Dụng Thép Chữ Nhật Đen

    Ứng Dụng Thép Chữ Nhật Đen

    Thép chữ nhật đen được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm:

    1. Xây Dựng: Thép chữ nhật đen là lựa chọn phổ biến trong xây dựng các công trình như nhà ở, cầu đường, nhà xưởng, các kết cấu khung thép, v.v. Sản phẩm này có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, giúp tăng cường độ ổn định cho công trình.

    2. Gia Công Cơ Khí: Thép chữ nhật đen thường được sử dụng trong ngành cơ khí chế tạo máy móc, thiết bị, các bộ phận cấu tạo cần chịu lực lớn.

    3. Lắp Ráp Kết Cấu Thép: Thép chữ nhật đen là nguyên liệu chính để sản xuất các cấu kiện thép cho công trình cầu đường, bãi đỗ xe, tòa nhà cao tầng, v.v.

    4. Sản Xuất Nội Thất: Loại thép này cũng được ứng dụng trong sản xuất nội thất như khung bàn, ghế, cửa sổ thép, v.v.

    5. Giao Thông: Thép chữ nhật đen còn được sử dụng để làm các bộ phận của phương tiện giao thông như khung xe tải, xe container, v.v.

    Bảng Giá Thép Chữ Nhật Đen

    Để xem bảng giá chi tiết và cập nhật nhất về thép chữ nhật đen, quý khách có thể tham khảo tại Bảng giá thép chữ nhật đen. Bảng giá sẽ được điều chỉnh thường xuyên để phản ánh đúng xu hướng thị trường.

    Các Sản Phẩm Thép Khác Tại Sáng Chinh Steel

    Ngoài thép chữ nhật đen, công ty Sáng Chinh Steel còn cung cấp nhiều sản phẩm thép chất lượng khác, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng:

    Địa Chỉ và Liên Hệ

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    • Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Email: thepsangchinh@gmail.com
    Hotline 24/7:

    • PK1: 097 5555 055
    • PK2: 0907 137 555
    • PK3: 0937 200 900
    • PK4: 0949 286 777
    • PK5: 0907 137 555
    • Kế toán: 0909 936 937

    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Kết Luận

    Thép chữ nhật đen là một sản phẩm thép không thể thiếu trong xây dựng và công nghiệp chế tạo. Với đặc tính chịu lực tốt, dễ dàng gia công và giá thành hợp lý, nó đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường. Sáng Chinh Steel cam kết cung cấp sản phẩm thép chất lượng cao, cùng dịch vụ tư vấn và giao hàng nhanh chóng, phục vụ mọi nhu cầu của khách hàng.

    Bảng giá thép chữ nhật đen các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Sáng Chinh Steel

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hộp chữ nhật đen tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    BẢNG GIÁ THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Đ/c 1: Xưởng cán tôn - xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn
    Đ/c 2 - Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM
    Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM
      Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An
    Tell: 0909 936 937 - 0949 286 777  - 0907 137 555 - 0932 855 055
    Web: www.sangchinhsteel.vn - www.tonsandecking.vn
    BẢNG GIÁ THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN
    QUY CÁCH ĐỘ DÀY Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    QUY CÁCH ĐỘ DÀY Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    Hộp 13x26  0.7 2.46                                    46,740 Hộp 50x100 1.0 13.82                                  262,580
    0.8 2.79                                    53,010 1.1 15.2                                  288,800
    0.9 3.12                                    59,280 1.2 16.58                                  315,020
    1.0 3.45                                    65,550 1.4 19.34                                  367,460
    1.1 3.77                                    71,630 1.5 20.69                                  393,110
    1.2 4.08                                    77,520 1.8 24.7                                  469,300
    1.4 4.7                                    89,300 2.0 27.36                                  519,840
    1.5 5                                    95,000 2.3 31.3                                  594,700
    Hộp 20x40 0.7 3.85                                    73,150 2.5 33.91                                  644,290
    0.8 4.38                                    83,220 2.8 37.79                                  718,010
    0.9 4.9                                    93,100 3.0 40.36                                  766,840
    1.0 5.43                                  103,170 3.2 42.9                                  815,100
    1.1 5.94                                  112,860 3.5 46.69                                  887,110
    1.2 6.46                                  122,740 3.8 50.43                                  958,170
    1.4 7.47                                  141,930 4.0 52.9                               1,005,100
    1.5 7.97                                  151,430 4.5 59                               1,121,000
    1.8 9.44                                  179,360 5.0 65                               1,235,000
    2.0 10.4                                  197,600 5.5 70.84                               1,345,960
    2.3 11.8                                  224,200 6.0 78                               1,482,000
    2.5 12.72                                  241,680 Hộp 50x150 2.0 36.57                                  694,830
    2.8 14.05                                  266,950 2.3 42.05                                  798,950
    3.0 14.92                                  283,480 2.5 45.7                                  868,300
    Hộp 30x60  0.8 6.64                                  126,160 2.8 51                                  969,000
    0.9 7.45                                  141,550 3.0 54.5                               1,035,500
    1.0 8.25                                  156,750 3.2 57.984                               1,101,696
    1.1 9.05                                  171,950 3.5 63.18                               1,200,420
    1.2 9.85                                  187,150 3.8 68.334                               1,298,346
    1.4 11.43                                  217,170 4.0 71.742                               1,363,098
    1.5 12.21                                  231,990 4.2 75.138                               1,427,622
    1.8 14.53                                  276,070 4.5 80.196                               1,523,724
    2.0 16.05                                  304,950 5.0 88.536                               1,682,184
    2.3 18.3                                  347,700 5.5 96.762                               1,838,478
    2.5 19.78                                  375,820 6.0 104.868                               1,992,492
    2.8 21.97                                  417,430 6.5 112.866                               2,144,454
    3.0 23.4                                  444,600 7.0 120.744                               2,294,136
    3.0 24.59                                  467,210 Hộp 75x125 4.0 72.35                               1,374,650
    4.0 32.4                                  615,600 4.2 75.138                               1,427,622
    Hộp 30x90 1.2 13.24                                  251,560 4.5 80.196                               1,523,724
    1.4 15.38                                  292,220 5.0 88.536                               1,682,184
    1.5 16.45                                  312,550 5.5 96.762                               1,838,478
    1.8 19.61                                  372,590 6.0 104.868                               1,992,492
    2.0 21.7                                  412,300 6.5 112.866                               2,144,454
    Hộp 40x80 0.8 8.85                                  168,150 7.0 120.744                               2,294,136
    0.9 9.96                                  189,240 Hộp 75x150 2.5 51.588                                  980,172
    1.0 11.06                                  210,140 2.8 57.588                               1,094,172
    1.1 12.16                                  231,040 3.0 61.566                               1,169,754
    1.2 13.24                                  251,560 3.2 65.52                               1,244,880
    1.4 15.38                                  292,220 3.5 71.424                               1,357,056
    1.5 16.45                                  312,550 3.8 77.286                               1,468,434
    1.8 19.61                                  372,590 4.0 81.168                               1,542,192
    2.0 21.7                                  412,300 4.2 85.038                               1,615,722
    2.3 24.8                                  471,200 4.5 90.804                               1,725,276
    2.5 26.85                                  510,150 5.0 100.32                               1,906,080
    2.8 29.88                                  567,720 5.5 109.722                               2,084,718
    3.0 31.88                                  605,720 6.0 119.01                               2,261,190
    3.2 33.86                                  643,340 6.5 128.178                               2,435,382
    3.5 36.79                                  699,010 7.0 137.238                               2,607,522
    0.0 0                                             -   Hộp 80x100 5.0 80.07                               1,521,330
    0.0 0                                             -   6.0 94.95                               1,804,050
    Hộp 40x100 0.8 10.31                                  195,890 Hộp 80x120 5.0 89.49                               1,700,310
    0.9 11.6                                  220,400 6.0 106.26                               2,018,940
    1.0 12.88                                  244,720 Hộp 80x160 5.0 108.33                               2,058,270
    1.1 14.16                                  269,040 6.0 128.87                               2,448,530
    1.2 15.46                                  293,740 8.0 168.81                               3,207,390
    1.4 18.02                                  342,380 Hộp 100x150 2.0 45.97                                  873,430
    1.5 19.27                                  366,130 2.3 52.87                               1,004,530
    1.8 23.01                                  437,190 2.5 57.46                               1,091,740
    2.0 25.47                                  483,930 3.0 67.86                               1,289,340
    2.3 29.14                                  553,660 3.2 73.062                               1,388,178
    2.5 31.56                                  599,640 3.5 79.674                               1,513,806
    2.8 35.15                                  667,850 3.8 86.238                               1,638,522
    3.0 37.53                                  713,070 4.0 90.594                               1,721,286
    3.2 39.89                                  757,910 4.2 94.932                               1,803,708
    3.5 43.39                                  824,410 4.5 101.406                               1,926,714
    Hộp 60x120  1.0 16.65                                  316,350 5.0 112.098                               2,129,862
    1.1 18.31                                  347,890 5.5 122.682                               2,330,958
    1.2 19.98                                  379,620 6.0 133.146                               2,529,774
    1.4 23.3                                  442,700 6.5 143.496                               2,726,424
    1.5 24.93                                  473,670 7.0 153.738                               2,921,022
    1.8 29.79                                  566,010 8.0 176.34                               3,350,460
    2.0 33.01                                  627,190 10.0 216.66                               4,116,540
    2.3 37.8                                  718,200 Hộp 100x200 2.5 69.264                               1,316,016
    2.5 40.98                                  778,620 2.8 77.382                               1,470,258
    2.8 45.7                                  868,300 3.0 82.776                               1,572,744
    3.0 48.83                                  927,770 3.2 88.146                               1,674,774
    3.2 51.94                                  986,860 3.5 96.168                               1,827,192
    3.5 56.58                               1,075,020 3.8 104.148                               1,978,812
    3.8 61.17                               1,162,230 4.0 109.446                               2,079,474
    4.0 64.21                               1,219,990 4.2 114.726                               2,179,794
    4.2 67.224                               1,277,256 4.5 122.616                               2,329,704
    4.5 71.712                               1,362,528 5.0 135.666                               2,577,654
    5.0 79.11                               1,503,090 5.5 148.602                               2,823,438
    5.5 86.388                               1,641,372 6.0 161.424                               3,067,056
    6.0 93.558                               1,777,602 6.5 174.132                               3,308,508
    6.5 100.608                               1,911,552 7.0 186.726                               3,547,794
    7.0 107.55                               2,043,450 8.0 214.02                               4,066,380
    8.0 123.59                               2,348,210 10.0 263.76                               5,011,440
    Hộp 150x250 5.0 183.69                               3,490,110 Hộp 100x250 4.0 128.87                               2,448,530
    6.0 219.3                               4,166,700 5.0 160.14                               3,042,660
    8.0 289.38                               5,498,220 6.0 191.04                               3,629,760
    10.0 357.96                               6,801,240 8.0 251.7                               4,782,300
    Hộp 150x300 6.0 247.56                               4,703,640 Hộp 100x300 5.0 183.69                               3,490,110
    8.0 327.06                               6,214,140 6.0 219.3                               4,166,700
    10.0 405.06                               7,696,140 8.0 289.38                               5,498,220
    Hộp 150x200 2.5 81.048                               1,539,912 Hộp 200x300 4.0 184.78                               3,510,820
    2.8 90.582                               1,721,058 4.5 207.37                               3,940,030
    3.0 96.912                               1,841,328 5.0 229.85                               4,367,150
    3.2 103.224                               1,961,256 5.5 252.21                               4,791,990
    3.5 112.662                               2,140,578 6.0 274.46                               5,214,740
    3.8 122.058                               2,319,102 6.5 296.6                               5,635,400
    4.0 128.298                               2,437,662 7.0 318.62                               6,053,780
    4.2 134.526                               2,555,994 7.5 340.53                               6,470,070
    4.5 143.82                               2,732,580 8.0 362.33                               6,884,270
    5.0 159.228                               3,025,332 8.5 384.02                               7,296,380
    5.5 174.522                               3,315,918 9.0 405.59                               7,706,210
    6.0 189.702                               3,604,338 9.5 427.05                               8,113,950
    6.5 204.768                               3,890,592 10.0 448.39                               8,519,410
    7.0 219.72                               4,174,680 QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777
    8.0 251.7                               4,782,300
     ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CK CAO VỀ MẶT HÀNG!

    Tham khảo: Bảng giá thép chữ nhật đen

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép chữ nhật đen

    Giá thép chữ nhật đen tại Sáng Chinh Steel là bao nhiêu?

    Giá thép chữ nhật đen thay đổi theo kích thước và số lượng. Liên hệ để nhận báo giá chính xác.

    Làm sao để cập nhật bảng giá thép chữ nhật đen?

    Bạn có thể xem bảng giá trực tuyến trên website hoặc liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá mới nhất.

    Thép chữ nhật đen có những kích thước nào?

    Thép chữ nhật đen có nhiều kích thước khác nhau, phù hợp cho nhiều công trình xây dựng và công nghiệp.

    Thép chữ nhật đen có mạ kẽm không?

    Thép chữ nhật đen không mạ kẽm, nhưng có thể gia công theo yêu cầu nếu cần mạ bảo vệ chống gỉ.

    Thời gian giao hàng thép chữ nhật đen là bao lâu?

    Sáng Chinh Steel giao hàng nhanh chóng trong 24-48 giờ, tùy theo địa điểm.

    Giá thép chữ nhật đen có bao gồm thuế VAT không?

    Giá thép đã bao gồm thuế VAT, tuy nhiên có thể thay đổi tùy theo yêu cầu của khách hàng.

    Sáng Chinh Steel có hỗ trợ mua số lượng lớn không?

    Có, chúng tôi cung cấp báo giá ưu đãi và chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.

    Thép chữ nhật đen có chứng nhận chất lượng không?

    Thép chữ nhật đen đạt tiêu chuẩn chất lượng và có chứng nhận xuất xứ rõ ràng từ nhà sản xuất.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777