Thép tấm gân 10 x 1500 x 6000 | 0907 137 555
Thép tấm gân 10 x 1500 x 6000 là dòng thép tấm chống trượt có độ dày 10mm, khổ rộng 1500mm và chiều dài 6000mm. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong sàn công nghiệp, cầu thang, lối đi, nhà xưởng, bến cảng và các công trình xây dựng nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và chống trơn trượt hiệu quả. Sáng Chinh Steel cung cấp thép tấm gân chất lượng, đầy đủ quy cách, giá cạnh tranh và giao hàng toàn quốc.
Thép tấm gân 10 x 1500 x 6000 là một trong những sản phẩm thép tấm được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình xây dựng, cơ khí chế tạo, sàn xe tải, tàu thuyền và kết cấu hạ tầng. Với độ dày 10mm, khổ rộng 1500mm và chiều dài 6000mm, sản phẩm này đáp ứng được những yêu cầu khắt khe về khả năng chịu lực, chống trơn trượt và độ bền theo thời gian. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ các thông tin chi tiết về quy cách, trọng lượng, ưu nhược điểm, bảng giá và các lưu ý khi mua hàng từ CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH – đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối thép tấm gân tại khu vực phía Nam.

Thép tấm gân (còn gọi là thép tấm nhám, thép tấm chống trơn) là loại thép tấm có bề mặt nổi các đường gân dạng hạt đậu hoặc răng cưa theo tiêu chuẩn JIS G 3101, ASTM A36, hoặc TCVN. Các đường gân này được tạo ra trong quá trình cán nóng, giúp tăng ma sát bề mặt, chống trượt và tăng cường độ cứng cho tấm thép. Sản phẩm thép tấm gân 10 x 1500 x 6000 có kích thước phổ biến: độ dày danh nghĩa 10mm, chiều rộng 1500mm (1.5 mét), chiều dài 6000mm (6 mét).
Theo tiêu chuẩn sản xuất, thép tấm gân 10mm thường có dung sai cho phép về độ dày từ ±0.3mm đến ±0.5mm tùy theo nhà máy. Khổ rộng 1500mm có dung sai ±10mm, chiều dài 6000mm dung sai ±20mm. Bề mặt tấm thép phải đảm bảo không bị bavia, rỗ khí, vết nứt hay tạp chất cán. Các đường gân phải phân bố đều, độ cao gân từ 0.8mm – 1.2mm, tạo hiệu quả chống trơn tốt nhất.
Trọng lượng của thép tấm gân được tính theo công thức:
Khối lượng (kg) = T (mm) x R (mm) x D (mm) x 7.85 (g/cm³) / 1,000,000
Trong đó: T là độ dày, R là chiều rộng, D là chiều dài, 7.85 là khối lượng riêng của thép.
Áp dụng cho tấm 10 x 1500 x 6000:
Khối lượng = 10 x 1500 x 6000 x 7.85 / 1,000,000 = 706.5 (kg)
Như vậy, mỗi tấm thép gân 10mm khổ 1500 dài 6000 có trọng lượng lý thuyết là 706.5 kg (khoảng 0.7065 tấn). Tuy nhiên, trọng lượng thực tế có thể chênh lệch ±3% do dung sai cán thép và chiều cao gân bổ sung.
Dưới đây là bảng tra quy cách, kích thước và trọng lượng thép tấm gân đầy đủ để bạn dễ dàng tham khảo khi lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của mình.
| Độ dày (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dài (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Diện tích (m²/tấm) |
|---|---|---|---|---|
| 3 | 1500 | 6000 | 211.95 | 9.0 |
| 4 | 1500 | 6000 | 282.60 | 9.0 |
| 5 | 1500 | 6000 | 353.25 | 9.0 |
| 6 | 1500 | 6000 | 423.90 | 9.0 |
| 8 | 1500 | 6000 | 565.20 | 9.0 |
| 10 | 1500 | 6000 | 706.50 | 9.0 |
| 12 | 1500 | 6000 | 847.80 | 9.0 |
| 14 | 1500 | 6000 | 989.10 | 9.0 |
| 16 | 1500 | 6000 | 1130.40 | 9.0 |
| 18 | 1500 | 6000 | 1271.70 | 9.0 |
| 20 | 1500 | 6000 | 1413.00 | 9.0 |
Lưu ý: Bảng trên tính theo lý thuyết, trọng lượng thực tế có thể chênh lệch do dung sai nhà máy.
Với độ dày 10mm, thép tấm gân 10 x 1500 x 6000 nằm trong phân khúc thép tấm trung bình – dày, phù hợp cho nhiều ứng dụng cần độ bền cơ học cao và chống mài mòn:
Giá thép tấm gân biến động theo từng thời điểm và phụ thuộc vào nguồn hàng (nhập khẩu Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc hoặc sản xuất trong nước). Dưới đây là bảng giá tham khảo tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, cập nhật tháng 6 năm 2026. Để có báo giá chính xác theo số lượng và địa chỉ giao hàng, quý khách vui lòng liên hệ hotline 0907 137 555.
| Quy cách (mm) | Xuất xứ | Đơn giá (VNĐ/tấn) | Đơn giá (VNĐ/tấm ~0.7065 tấn) |
|---|---|---|---|
| 10 x 1500 x 6000 | Nhật Bản (JIS G3101) | 16,850,000 | 11,904,525 |
| 10 x 1500 x 6000 | Hàn Quốc (ASTM A36) | 16,200,000 | 11,445,300 |
| 10 x 1500 x 6000 | Trung Quốc (Q235B) | 15,400,000 | 10,880,100 |
| 10 x 1500 x 6000 | Việt Nam (Tôn Hoa Sen, TVP) | 15,900,000 | 11,233,350 |
Lưu ý giá: Đã bao gồm VAT 10%? Thông thường giá trên chưa VAT. Chi phí cắt theo kích thước yêu cầu, khoan lỗ, uốn gấp được tính riêng. Giao hàng trong nội thành TP.HCM miễn phí cho đơn hàng từ 5 tấm trở lên.
Để có cái nhìn rõ ràng nhất, chúng tôi so sánh thép tấm gân 10 x 1500 x 6000 với thép tấm trơn và thép tấm lỗ (thép rỗng) cùng kích thước:
| Đặc điểm | Thép tấm gân 10mm | Thép tấm trơn 10mm | Thép tấm lỗ (đục lỗ) |
|---|---|---|---|
| Bề mặt | Có gân nổi chống trơn | Phẳng, nhẵn | Các lỗ tròn/ vuông |
| Chống trượt | Tốt | Kém (dễ trơn khi ướt) | Trung bình (phụ thuộc lỗ) |
| Khả năng chịu lực | Cao, cứng vững | Cao nhất (do tiết diện đồng nhất) | Thấp hơn (giảm diện tích chịu lực) |
| Thoát nước, thông gió | Kém | Kém | Tốt |
| Vệ sinh, bảo trì | Khó (bám bẩn) | Dễ dàng | Khó (bụi qua lỗ) |
| Ứng dụng điển hình | Sàn xe, tàu, ramp | Kết cấu chịu lực, đế máy | Bậc cầu thang thoáng khí, sàn lọc |
Khi mua thép tấm gân 10 x 1500 x 6000, bạn cần lưu ý:
Thép tấm gân 10 x 1500 x 6000 có thể được gia công bằng các phương pháp thông thường:
Thép tấm gân dễ bị rỉ sét nếu để ngoài trời ẩm ướt. Biện pháp bảo quản:
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào là một trong những nhà phân phối thép tấm gân hàng đầu tại TP.HCM với nhiều ưu điểm vượt trội:
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1 (Cán tôn – xà gồ): Số 43/7B đường Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2 (Cán tôn – xà gồ): Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3 (Sản xuất gia công kết cấu thép): Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
1. Thép tấm gân 10 x 1500 x 6000 nặng bao nhiêu kg?
Trọng lượng chuẩn là 706.5 kg/tấm (chưa kể dung sai).
2. Thép tấm gân 10mm dùng để làm sàn xe tải được không?
Rất tốt, thường dùng cho xe tải 8-15 tấn, kết hợp với khung dầm chữ I hoặc U để tăng cứng.
3. Giá thép tấm gân 10 x 1500 x 6000 hôm nay là bao nhiêu?
Dao động từ 15,400,000 đến 16,850,000 VNĐ/tấn tùy xuất xứ. Liên hệ hotline để có báo giá theo từng thời điểm.
4. Có thể đặt cắt thép tấm gân 10mm thành các miếng nhỏ hơn không?
Được, Sáng Chinh nhận cắt theo kích thước yêu cầu với dung sai ±1mm, phí cắt chỉ từ 500-1000đ/đường cắt plasma.
5. Thép tấm gân 10mm mạ kẽm có bị gỉ không?
Lớp kẽm bảo vệ bề mặt thép khỏi oxy hóa, tuy nhiên sau 10-15 năm ở môi trường biển hoặc hóa chất, lớp kẽm có thể bị ăn mòn và thép bên trong có thể rỉ sét.
6. Có thể thay thế thép tấm gân bằng thép tấm trơn rồi hàn thêm gân chống trượt không?
Về mặt kỹ thuật có thể, nhưng chi phí gia công (hàn, mài) sẽ cao hơn nhiều so với mua tấm gân sẵn, đồng thời gân hàn dễ bong tróc sau thời gian sử dụng.
Thép tấm gân 10 x 1500 x 6000 là giải pháp vật liệu tối ưu cho các công trình yêu cầu sàn chịu lực, chống trơn trượt và tuổi thọ cao. Với quy cách chuẩn, trọng lượng xác định rõ ràng và khả năng đáp ứng đa dạng ứng dụng, sản phẩm này xứng đáng là lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu, chủ đầu tư và xưởng cơ khí. Để được tư vấn chi tiết về kỹ thuật, bảng giá mới nhất cũng như các chính sách chiết khấu và giao hàng, đừng ngần ngại liên hệ với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua hotline 0907 137 555. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7, kể cả thứ 7, Chủ Nhật và ngày lễ.
Thép tấm gân 10 x 1500 x 6000 là loại thép tấm có độ dày 10mm, khổ rộng 1500mm và chiều dài 6000mm, trên bề mặt được cán nổi các hoa văn chống trượt dạng quả trám hoặc hình hạt đậu. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, nhà xưởng, sàn thao tác, cầu thang thoát hiểm, bãi đỗ xe, sàn xe tải, sàn container, kết cấu thép và các khu vực yêu cầu khả năng chống trơn trượt cao nhằm đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
Trọng lượng của thép tấm gân 10 x 1500 x 6000 phụ thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất, độ cao gân nổi và dung sai của từng nhà máy. Thông thường sản phẩm có trọng lượng dao động từ khoảng 720kg đến hơn 760kg mỗi tấm. Việc xác định chính xác trọng lượng giúp doanh nghiệp tính toán chi phí vận chuyển, gia công, nâng hạ và thiết kế kết cấu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Thép tấm gân 10mm sở hữu nhiều ưu điểm như khả năng chịu lực cao, chống va đập tốt, độ bền cơ học vượt trội, tuổi thọ sử dụng lâu dài và đặc biệt là khả năng chống trơn trượt hiệu quả nhờ các đường gân nổi trên bề mặt. Ngoài ra, sản phẩm còn dễ dàng cắt, hàn, gia công cơ khí và có thể sơn phủ hoặc mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
Giá thép tấm gân 10 x 1500 x 6000 thường biến động theo giá nguyên liệu thép trên thị trường trong nước và quốc tế, thương hiệu sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, số lượng đặt hàng, chi phí vận chuyển và thời điểm mua hàng. Ngoài ra, những yêu cầu gia công như cắt quy cách, chấn, hàn hoặc sơn chống gỉ cũng có thể làm thay đổi giá thành cuối cùng của sản phẩm.
Thép tấm gân 10mm hoàn toàn có thể được gia công theo yêu cầu của khách hàng như cắt CNC, cắt plasma, cắt laser, chấn gấp, khoan lỗ, hàn liên kết hoặc tạo hình theo bản vẽ kỹ thuật. Việc gia công theo kích thước thực tế giúp tiết kiệm vật tư, giảm hao hụt và rút ngắn thời gian thi công tại công trình.
Việc lựa chọn phụ thuộc vào môi trường sử dụng thực tế. Thép tấm gân đen phù hợp với các công trình trong nhà hoặc được sơn bảo vệ sau khi lắp đặt. Trong khi đó, thép tấm gân mạ kẽm có khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn tốt hơn, thích hợp cho các công trình ngoài trời, khu vực ven biển, nhà máy hóa chất hoặc môi trường có độ ẩm cao, giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng và giảm chi phí bảo trì.
Hầu hết các sản phẩm thép tấm gân chất lượng cao đều được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS của Nhật Bản, ASTM của Hoa Kỳ hoặc EN của Châu Âu. Những tiêu chuẩn này quy định rõ về thành phần hóa học, cơ tính, dung sai kích thước và khả năng chịu lực nhằm đảm bảo an toàn và chất lượng cho các công trình xây dựng, công nghiệp và cơ khí chế tạo.
Trong ngành cơ khí, thép tấm gân 10mm được sử dụng để chế tạo sàn thao tác, bệ máy, thùng xe tải, sàn container, kết cấu nhà thép tiền chế, cầu dẫn xe nâng, bậc cầu thang công nghiệp và nhiều thiết bị yêu cầu độ bền cao. Khả năng chống trượt của sản phẩm giúp tăng độ an toàn trong quá trình vận hành và sử dụng thiết bị.
Để đảm bảo chất lượng sản phẩm, thép tấm gân nên được lưu trữ ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa hoặc hóa chất ăn mòn. Khi lưu kho ngoài trời cần có bạt che phủ và kê cao khỏi mặt đất để hạn chế tình trạng oxy hóa. Đồng thời nên kiểm tra định kỳ để phát hiện và xử lý kịp thời các dấu hiệu rỉ sét nhằm duy trì tuổi thọ sản phẩm.
Khách hàng nên lựa chọn các đơn vị cung cấp thép uy tín có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính sách báo giá minh bạch và hỗ trợ vận chuyển tận nơi. Nhà cung cấp chuyên nghiệp thường có sẵn nhiều quy cách thép tấm gân, hỗ trợ gia công theo yêu cầu và tư vấn kỹ thuật chi tiết giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng cũng như tối ưu chi phí đầu tư cho công trình.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777