Bảng quy cách trọng lượng thép hộp kẽm Hòa Phát | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng quy cách trọng lượng thép hộp kẽm Hòa Phát

Ngày đăng: 05/11/2024 12:15 AM

Mục lục

    Chúng tôi xin gửi đến Quý khách bảng tra trọng lượng thép hộp Hòa Phát mới nhất để quý khách kham khảo.

    Bảng quy cách trọng lượng thép hộp kẽm Hòa Phát

    BẢNG TRỌNG LƯỢNG RIÊNG CỦA THÉP HỘP ĐEN VÀ MẠ KẼM HÒA PHÁT

    QUY CÁCH

    ĐỘ DÀY (MM)

    KG/CÂY 6M

    Vuông 20 * 20

    0.7

    2.53

    0.8

    2.87

    0.9

    3.21

    1

    3.54

    1.1

    3.87

    1.2

    4.2

    1.4

    4.83

    1.5

    5.14

    1.8

    6.05

    2

    6.63

    Vuông 25 * 25

    0.7

    3.19

    0.8

    3.62

    0.9

    4.06

    1

    4.48

    1.1

    4.91

    1.2

    5.33

    1.4

    6.15

    1.5

    6.56

    1.8

    7.75

    2

    8.52

    Vuông 30 * 30

    0.7

    3.85

    0.8

    4.38

    0.9

    4.9

    1

    5.43

    1.1

    5.94

    1.2

    6.46

    1.4

    7.47

    1.5

    7.97

    1.8

    9.44

    2

    10.4

    2.3

    11.8

    2.5

    12.72

    Vuông 40 * 40

    0.7

    5.16

    0.8

    5.88

    0.9

    6.6

    1

    7.31

    1.1

    8.02

    1.2

    8.72

    1.4

    10.11

    1.5

    10.8

    1.8

    12.83

    2

    14.17

    2.3

    16.14

    2.5

    17.43

    2.8

    19.33

    3

    20.57

    Vuông 50 * 50

    1

    9.19

    1.1

    10.09

    1.2

    10.98

    1.4

    12.74

    1.5

    13.62

    1.8

    16.22

    2

    17.94

    2.3

    20.47

    2.5

    22.14

    2.8

    24.6

    3

    26.23

    3.2

    27.83

    3.5

    30.2

    Vuông 60 * 60

    1.1

    12.16

    1.2

    13.24

    1.4

    15.38

    1.5

    16.45

    1.8

    19.61

    2

    21.7

    2.3

    24.8

    2.5

    26.85

    2.8

    29.88

    3

    31.88

    3.2

    33.86

    3.5

    36.79

    Vuông 90 * 90

    1.5

    24.93

    1.8

    29.79

    2

    33.01

    2.3

    37.8

    2.5

    40.98

    2.8

    45.7

    3

    48.83

    3.2

    51.94

    3.5

    56.58

    3.8

    61.17

    4

    64.21

    Hộp 13 * 26

    0.7

    2.46

    0.8

    2.79

    0.9

    3.12

    1

    3.45

    1.1

    3.77

    1.2

    4.08

    1.4

    4.7

    1.5

    5

    Hộp 20 * 40

    0.7

    3.85

    0.8

    4.38

    0.9

    4.9

    1

    5.43

    1.1

    5.94

    1.2

    6.46

    1.4

    7.47

    1.5

    7.97

    1.8

    9.44

    2

    10.4

    2.3

    11.8

    2.5

    12.72

    Hộp 30 * 60

    0.9

    7.45

    1

    8.25

    1.1

    9.05

    1.2

    9.85

    1.4

    11.43

    1.5

    12.21

    1.8

    14.53

    2

    16.05

    2.3

    18.3

    2.5

    19.78

    2.8

    21.97

    3

    23.4

    Hộp 40 * 80

    1.1

    12.16

    1.2

    13.24

    1.4

    15.38

    1.5

    16.45

    1.8

    19.61

    2

    21.7

    2.3

    24.8

    2.5

    26.85

    2.8

    29.88

    3

    31.88

    3.2

    33.86

    3.5

    36.79

    Hộp 50 * 100

    1.4

    19.33

    1.5

    20.68

    1.8

    24.69

    2

    27.34

    2.3

    31.29

    2.5

    33.89

    2.8

    37.77

    3

    40.33

    3.2

    42.87

    3.5

    46.65

    3.8

    50.39

    4

    52.86

    Hộp 60 * 120

    1.5

    24.93

    1.8

    29.79

    2

    33.01

    2.3

    37.8

    2.5

    40.98

    2.8

    45.7

    3

    48.83

    3.2

    51.94

    3.5

    56.58

    3.8

    61.17

    4

    64.21

    Cách tính trọng lượng thép ống mạ kẽm

    Đây là cách tính trọng lượng ống thép mạ kẽm dựa vào công thức dưới đây:

    Trọng lượng ống thép(kg) = 0.003141 x Độ dày (mm) x {Đường kính ngoài (mm) – Độ dày (mm)} x 7.85 (g/cm3) x Chiều dài (mm).

    Hiện Thép Sáng Chinh Steel đang cung cấp các sản phẩm thép Hòa Phát, ống thép đen, ống thép đúc, ống thép mạ kẽm… Quý khách liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát.

    Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

    Câu hỏi thường gặp: Bảng quy cách trọng lượng thép hộp kẽm Hòa Phát

    Thép hộp kẽm Hòa Phát là gì?

    Thép hộp kẽm Hòa Phát là loại thép mạ kẽm có hình dạng hộp, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và các công trình dân dụng.

    Bảng quy cách trọng lượng thép hộp kẽm Hòa Phát có bao nhiêu loại?

    Bảng quy cách bao gồm nhiều loại thép hộp với các kích thước và trọng lượng khác nhau, phù hợp với nhu cầu thi công đa dạng.

    Cách tính trọng lượng thép hộp kẽm như thế nào?

    Trọng lượng thép hộp kẽm được tính dựa trên kích thước (chiều dài, chiều rộng, chiều dày) và mật độ của thép mạ kẽm.

    Tại sao nên chọn thép hộp kẽm Hòa Phát?

    Thép hộp kẽm Hòa Phát có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với mọi loại công trình xây dựng, từ dân dụng đến công nghiệp.

    Thép hộp kẽm Hòa Phát có thể sử dụng cho các công trình nào?

    Thép hộp kẽm Hòa Phát được sử dụng cho các công trình nhà xưởng, cầu đường, hệ thống khung thép và nhiều ứng dụng khác.

    Thép hộp kẽm Hòa Phát có bảo hành không?

    Thép hộp kẽm Hòa Phát thường đi kèm với chế độ bảo hành, giúp đảm bảo chất lượng và độ bền trong suốt quá trình sử dụng.

    Làm thế nào để biết bảng quy cách trọng lượng thép hộp kẽm Hòa Phát?

    Để có bảng quy cách chính xác, bạn có thể liên hệ trực tiếp với Sáng Chinh Steel để nhận thông tin cập nhật.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777