Trong ngành xây dựng và công nghiệp hiện đại, việc lựa chọn vật liệu lợp mái, tấm ốp tường, hay các kết cấu thép chất lượng cao là yếu tố then chốt quyết định độ bền vững và thẩm mỹ của công trình. Tôn hoa sen từ lâu đã là thương hiệu hàng đầu được thị trường tin dùng nhờ công nghệ sản xuất tiên tiến, lớp mạ bảo vệ vượt trội và màu sắc phong phú. Tại khu vực Đồng Nai, Đại lý tôn hoa sen tại Đồng Nai Sáng Chinh STEEL tự hào là điểm đến tin cậy cung cấp các sản phẩm tôn hoa sen chính hãng, cùng nhiều loại thép xây dựng khác với giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp.

Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan về các sản phẩm, quy cách, bảng quy cách thay thế cho bảng báo giá (theo yêu cầu), cũng như những lợi thế khi hợp tác với Sáng Chinh STEEL. Chúng tôi đã loại bỏ bảng báo giá hộp mạ kẽm và thép đen, tập trung vào các dòng sản phẩm chủ lực như tôn hoa sen, thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ, thép ống và thép hình I. Mỗi bảng dữ liệu được trình bày rõ ràng, có viền (border), khoảng cách cell (cellpadding, cellspacing) để quý khách dễ dàng tra cứu.
Giới thiệu về Đại lý tôn hoa sen tại Đồng Nai Sáng Chinh STEEL
Sáng Chinh STEEL là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối và gia công kết cấu thép tại khu vực phía Nam. Với bề dày hoạt động và hệ thống cơ sở hạ tầng rộng khắp, chúng tôi không chỉ phục vụ khách hàng tại TP.HCM mà còn vươn xa đến các tỉnh lân cận, trong đó có Đồng Nai. Là đại lý ủy quyền chính thức của tôn hoa sen, Sáng Chinh STEEL cam kết cung cấp sản phẩm đạt chuẩn chất lượng, đa dạng về chủng loại, màu sắc và độ dày.


Khi nhắc đến Đại lý tôn hoa sen tại Đồng Nai, khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về nguồn gốc xuất xứ, tem mác chống hàng giả cùng chế độ bảo hành minh bạch. Đội ngũ nhân viên tư vấn giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn lựa chọn đúng loại tôn phù hợp với điều kiện thời tiết, kết cấu mái và ngân sách công trình.
Hệ thống cơ sở vật chất và kho bãi rộng khắp
Hiểu được tầm quan trọng của logistics trong ngành thép, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh đã đầu tư xây dựng nhiều nhà máy và kho bãi chiến lược:
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
- Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Bên cạnh đó, Sáng Chinh STEEL còn sở hữu hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo việc giao hàng đến Đồng Nai nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển cho khách hàng.
Bảng giá Tôn Hoa Sen mới nhất
Tôn Hoa Sen là sản phẩm TOLE được sử dụng khá rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng, dân dụng. Do nhu cầu của khách hàng ngày càng tăng, việc tìm kiếm những thông tin về chất lượng, dòng sản phẩm, chất lượng, tính năng cũng được đẩy lên cao. Trong đó, điều khiến cho nhiều khách hàng quan tâm nhất đó chính là bảng giá Tôn Hoa Sen. Đây là yếu tố quyết định để quyết định nên chọn đơn vị nào để mua Tôn Hoa Sen, và giúp so sánh giá Tôn Hoa Sen và các dòng tôn khác chẳng hạn như giá Tôn Đông Á….

Hiểu được điều đó, Tôn Thép Sáng Chinh Steel xin gửi đến Qúy khách hàng một số thông tin tham khảo về bảng giá Tôn Hoa Sen mới nhất, được cập nhật mới nhất từ nhà máy.
Quý khách tìm kiếm bảng giá Tôn Hoa Sen mới nhất 2024 hay bảng giá các loại tôn vui lòng gọi về số Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được tư vấn hỗ trợ chi tiết.
Tôn Thép Sáng Chinh Steel hiện đang là đơn vị trực tiếp sản xuất, phân phối, gia công các loại tôn với giá thành tốt nhất thị trường hiện nay với chất lượng tốt, đảm bảo, cam kết chính hãng.
Lưu ý:
- Sản phẩm cam kết chính hãng 100%
- Đặt với số lượng lớn được giảm chiết khấu theo đơn hàng.
- Giá có thể biến động theo thị trường, nguyên liệu đầu vào, …. Vui lòng liên hệ với Tôn Thép Sáng Chinh Steel trước khi tiến hành đặt hàng.
- Có sẵn hàng ở kho
- Miễn phí vận chuyển ở nội thành TPHCM. Ở các tỉnh thành khác tùy vào khu vực, địa lý có mức chí phí vận chuyển theo từng đơn hàng.
Mọi thông tin vướng mắc vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi trong hôm nay để nhận được ưu đãi giá tốt nhất. Liên hệHotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá Tôn Hoa Sen mới nhất như sau:
|
Tôn xốp cách nhiệt PU 3 lớp |
||
|
Độ dày |
Tôn xốp cách nhiệt PU 3 lớp cán 5 sóng vuông công nghiệp |
Tôn xốp cách nhiệt PU 3 lớp cán 9 sóng vuông |
|
3 dem 50 |
137.000đ/m |
135.000đ/m |
|
4 dem 00 |
147.000đ/m |
145.000đ/m |
|
4 dem 50 |
159.000đ/m |
157.000đ/m |
|
5 dem 00 |
169.000đ/m |
167.000đ/m |
|
Tôn lạnh màu Hoa Sen (Cán 9 sóng vuông, sóng tròn, 5 sóng, sóng vuông, 13 sóng) |
||
|
Độ dày in trên tôn |
Tỷ trọng (kg/m) |
Đơn giá khổ (1.07 m) |
|
3 dem 50 |
3.00 (LM - HS) |
88.000đ/m |
|
4 dem 00 |
3.40 (LM - HS) |
98.000đ/m |
|
4 dem 50 |
3.80 (LM - HS) |
110.000đ/m |
|
5 dem 00 |
4.40 (LM - HS) |
120.000đ/m |
|
Tôn kẽm Hoa Sen (Cán 9 sóng vuông, sóng tròn, 5 sóng, sóng vuông, 13 sóng) |
||
|
Độ dày |
Tỷ trọng(Kg/m) |
Đơn giá (Khổ 1,07m) |
|
4 dem 40 |
4.00 |
75.000 đ/m |
|
5 dem 30 |
5.00 |
85.000 đ/m |
Liên hệ với Tôn Thép Sáng Chinh Steel qua Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được cập nhật bảng giá Tôn Hoa Sen hay Bảng giá Tôn Đông Á và một số dòng Tôn khác sớm nhất để nhận được những ưu đãi hấp dẫn nhé.
Chúng tôi sẽ cung cấp các thông tin về giá liên tục để Quý khách hàng có thể tiện theo dõi, tham khảo.
Tìm Hiểu Tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen là một trong những thương hiệu nổi bật trong ngành tôn thép, được biết đến với chất lượng vượt trội, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm, cũng như bảng báo giá tôn Hoa Sen mới nhất.

Bảng màu Tôn Hoa Sen
Màu Tôn Hoa Sen được Nhà máy Tôn Thép Sáng Chinh Steel cập nhật mới nhất từ nhà máy Tôn Hoa Sen. Nếu quý khách hàng muốn tìm kiếm được báo giá chính xác, tư vấn màu tôn phù hợp với nhu cầu, mong muốn cũng như phong thủy, bản mệnh của gia chủ hãy liên hệ với chúng tôi qua số Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

Chúng tôi hỗ trợ báo giá, tư vấn miễn phí về màu tôn, giá tôn chi tiết 24/24, cam kết giá thành cạnh tranh nhất thị trường, cam kết tôn chính hãng 100%, đúng chất lượng mẫu mã và hỗ trợ giao hàng trong nội thành TPHCM.
Bảng màu dưới đây chỉ mang tính chất cho quý vị tham khảo. Do hình ảnh được chụp từ catalogue nên không được rõ nét, tốt nhất quý khách hàng nên đến tận kho hàng Tôn Thép Sáng Chinh Steel để được biết được màu tôn Hoa Sen thực tế.

Kích thước Tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen hiện đang cung cấp các loại tôn 5 - 9 - 11 - 13 sóng theo tiêu chuẩn. Và ngoài những kích thước tiêu chuẩn này, quý khách hàng nào có yêu cầu khác về kích thước vẫn được cắt theo yêu cầu. Để hiểu rõ hơn về kích thước tôn 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng, mời ban đọc tham khảo theo dõi nội dung sau đây.
Tôn 5 sóng vuông
Là tôn được cán ra từ khổ tôn cuộn 1200mm thành phẩm ra là khổ 1070mm và có 5 sóng vuông, đảm bảo khả năng chống thoát nước, chống tràn, phù hợp với những nhà có quy mô lớn và có độ dốc thấp. Hiện nay được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế quy mô lớn.
Dòng tôn 5 sóng thường được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà tiền chế, bệnh viện, xí nghiệp, ....
Ưu điểm của tôn 5 sóng
-
Thiết kế sóng vuông có phong cách hiện đại, tăng tính thẩm mỹ cho nhiều công trình
-
Khả năng thoát nước nhanh so với các vật liệu khác
-
Gữa hai chân sóng được thiết kế thêm các óng phụ nên tăng độ cứng, độ bền cho ton
-
Khoảng cách xà gồ lợp tôn 5 sóng cao hơn những loại sóng tôn khác nên tiết kiệm được vật tư, đảm bảo được độ an toàn cao
-
Cách nhiệt tốt, phản xạ tốt, tạo không gian mát mẻ, thoáng mát.
Tôn 9 bước sóng
Cũng giống như Tôn 5 sóng, tôn 9 sóng cũng được làm khổ tôn dài 1200mm thành khổ 1070mm và có tới 9 sóng vuông. Tôn 9 sóng được sản xuất theo quy cách như sau:
- Khổ rộng: 1.07 mét
- Chiều dài; Cắt theo ý muốn của khách hàng
- Độ dày: từ 2.5zem - 5zem
- Khoảng cách giữa 2 bước sóng: 125mm
- Chiều cao sóng tôn: 21mm
Nguyên liệu sử dụng cho tôn 9 sóng là vật liệu thép nền G300-550 MPa mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm phủ màu chất lượng cao cấp theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu.
Ưu điểm của tôn 9 sóng
- Khả năng chịu sức gió đạt cấp 8 - cấp 12
- Sóng phụ giữa 2 chân sóng tăng độ cứng cho tấm tôn, khoảng cách xà gồ mái tôn mà mức an toàn cao hơn so với loại tôn thông thường, tiết kiệm chi phí hệ thống khung kèo.
- Việc di chuyển thi công dễ dàng hơn
- Chống tràn, thấm nước nhanh
Tôn 11 sóng
Tôn 11 sóng được sản xuất theo quy cách như sau:
- Chiểu rộng: 1070mm
- Khoảng cách giữa 2 sóng tôn: 100mm
- Độ dày: 8 zem - 3 zem
- Chiều cao sóng tôn: 18,5mm - 20mm
- Chiều dài: 2m, 4m, 6m hoặc theo yêu cầu quý khách
Sử dụng tôn 11 sóng bạn cần chuẩn bị các phụ kiến kết hợp như: vít tự khoan SRMT 12 -14 X 55mm, SRMT 12 -14 X 20mm. Đây là hai loại vít với keo dán xử lý lỗ khoan khi lợp mái tôn 11 sóng đảm bảo cho công tình tránh tình trạng chống thấm nước, ảnh hưởng chất lượng mái lợp.
Các loại tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen là một trong những thương hiệu tôn hàng đầu tại Việt Nam, nổi tiếng với chất lượng vượt trội, đa dạng chủng loại, và tính ứng dụng cao. Dưới đây là các loại tôn Hoa Sen phổ biến trên thị trường:
1. Tôn lạnh Hoa Sen

Đặc điểm:
- Được sản xuất từ thép cán nguội, phủ lớp hợp kim nhôm kẽm.
- Bề mặt sáng bóng, khả năng chống ăn mòn cao.
- Hiệu quả trong việc phản xạ nhiệt, giúp giảm nhiệt độ mái nhà.
Ứng dụng:
- Lợp mái nhà dân dụng, công trình công nghiệp, nhà xưởng.
Chi tiết tham khảo thêm tại:
2. Tôn kẽm Hoa Sen

Đặc điểm:
- Được phủ lớp mạ kẽm, đảm bảo độ bền và chống gỉ sét.
- Giá thành hợp lý, phù hợp với nhiều nhu cầu.
Ứng dụng:
- Sử dụng trong xây dựng nhà ở, hàng rào, máng xối.
Chi tiết tham khảo thêm tại:
3. Tôn cách nhiệt PU Hoa Sen

Đặc điểm:
- Lớp tôn lạnh kết hợp với lớp PU cách nhiệt ở giữa.
- Hiệu quả cách nhiệt, cách âm cao, giúp tiết kiệm năng lượng.
Ứng dụng:
- Nhà xưởng, văn phòng, kho lạnh, các công trình cần cách nhiệt.
Chi tiết tham khảo thêm tại:
4. Tôn màu Hoa Sen

Đặc điểm:
- Đa dạng màu sắc, lớp sơn tĩnh điện chất lượng cao.
- Độ bền màu lâu dài, khả năng chống oxy hóa tốt.
Ứng dụng:
- Trang trí ngoại thất, làm vách ngăn, lợp mái.
Chi tiết tham khảo thêm tại:
5. Tôn seamlock Hoa Sen

Đặc điểm:
- Hệ thống khóa gài thông minh, giúp chống thấm tuyệt đối.
- Khả năng chịu lực cao, phù hợp với khí hậu khắc nghiệt.
Ứng dụng:
- Công trình lớn như nhà thi đấu, nhà máy, kho bãi.
Chi tiết tham khảo thêm tại:
Bảng quy cách tôn hoa sen và các sản phẩm thép xây dựng
Thay vì bảng báo giá (do giá cả thị trường biến động), chúng tôi cung cấp Bảng quy cách chi tiết các dòng sản phẩm. Quý khách vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá tốt nhất theo từng thời điểm. Các bảng dưới đây được thiết kế rõ ràng với border, cellpadding và cellspacing để dễ dàng đối chiếu thông số kỹ thuật.
Bảng quy cách tôn hoa sen (mạ màu, mạ kẽm)
| Chủng loại | Độ dày (mm) | Khổ rộng (mm) | Chiều dài (mm) | Màu sắc |
|---|---|---|---|---|
| Tôn hoa sen mạ kẽm | 0.30 – 0.60 | 1000 – 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12m) | Trắng, xanh, đỏ, vàng |
| Tôn hoa sen mạ màu | 0.35 – 0.55 | 1000 – 1219 | Theo yêu cầu (≤ 12m) | Xanh lá, đỏ tươi, ghi xám |
| Tôn cách nhiệt (PU) | 0.40 – 0.60 (2 lớp tôn) | 1000 – 1100 | 2m – 12m | Trắng sữa, xanh |
| Tôn lạnh (mạ kẽm + sơn) | 0.35 – 0.55 | 1000 – 1200 | Theo yêu cầu | Màu kem, xanh dương |
Bảng quy cách thép hình (U, I, V, H)
Tham khảo thêm bảng giá chi tiết tại: giá thép hình
| Loại thép hình | Quy cách (mm) | Chiều dài (m) | Xuất xứ |
|---|---|---|---|
| Thép hình U | U50, U65, U80, U100, U120, U140, U160, U180, U200, U250, U300 | 6 – 12 | Việt Nam (Hòa Phát, Pomina) |
| Thép hình I | I100, I120, I140, I150, I160, I180, I200, I250, I300, I350, I400 | 6 – 12 | Việt Nam, Nhật, Hàn |
| Thép hình V | V30, V40, V50, V63, V75, V90, V100, V120, V150, V200 | 6 – 12 | Việt Nam (Hòa Phát, Thái Nguyên) |
| Thép hình H | H100x100, H125x125, H150x150, H175x175, H200x200, H250x250, H300x300, H350x350, H400x400 | 12 | Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam |
Bảng quy cách thép hộp (mạ kẽm, đen) – dùng cho kết cấu dân dụng & công nghiệp
Tham khảo bảng giá chi tiết tại: giá thép hộp
| Loại thép hộp | Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) |
|---|---|---|---|
| Hộp vuông mạ kẽm | 12x12, 14x14, 20x20, 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 60x60, 75x75, 90x90, 100x100 | 0.7 – 3.0 | 6 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm | 10x20, 13x26, 20x40, 25x50, 30x60, 40x80, 45x90, 50x100, 60x120, 80x120 | 0.7 – 3.0 | 6 |
| Hộp vuông đen | 12x12, 16x16, 20x20, 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 60x60, 75x75, 100x100 | 0.8 – 3.5 | 6 |
| Hộp chữ nhật đen | 10x20, 13x26, 20x40, 25x50, 30x60, 40x80, 50x100, 60x120 | 0.8 – 3.5 | 6 |
Bảng quy cách thép tấm mạ kẽm và thép tấm đen
Tham khảo bảng giá chi tiết tại: giá thép tấm
| Loại thép tấm | Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) |
|---|---|---|---|
| Thép tấm mạ kẽm | 0.8 – 3.0 | 1000x2000, 1220x2440, 1500x3000 | Theo yêu cầu |
| Thép tấm đen (CT3, SS400) | 2 – 60 | 1500x6000, 2000x6000, 2000x12000 | Theo yêu cầu |
| Thép tấm chống trượt | 3 – 12 | 1500x6000, 2000x6000 | Theo yêu cầu |
Bảng quy cách xà gồ C, Z, U
Tham khảo bảng giá chi tiết tại: giá xà gồ
| Loại xà gồ | Chiều cao (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) |
|---|---|---|---|
| Xà gồ C | C75, C80, C90, C100, C120, C140, C150, C160, C180, C200, C250 | 1.4 – 3.5 | 6 – 12 |
| Xà gồ Z | Z100, Z120, Z150, Z160, Z180, Z200, Z220, Z250, Z275, Z300 | 1.4 – 3.5 | 6 – 12 |
| Xà gồ U | U65, U75, U80, U100, U120, U140, U160, U180, U200 | 1.5 – 3.0 | 6 – 12 |
Bảng quy cách thép ống mạ kẽm (công nghiệp, cấp nước, kết cấu)
Tham khảo bảng giá chi tiết tại: giá thép ống
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|---|
| Φ21.1 – Φ33.5 | 1.2 – 2.5 | 6 | Ống nước, lan can, giàn giáo |
| Φ42.2 – Φ60.3 | 1.5 – 3.0 | 6 | Khung nhà tiền chế, kết cấu nhẹ |
| Φ76.1 – Φ114.0 | 2.0 – 3.5 | 6 – 12 | Cột đỡ, kết cấu công nghiệp |
| Φ139.7 – Φ219.1 | 2.5 – 4.5 | 6 – 12 | Đường ống kỹ thuật, cầu trục |
Bảng quy cách thép hình I (chuyên dụng cho dầm, cột chịu lực lớn)
Tham khảo bảng giá chi tiết tại: giá thép hình i
| Mác thép / Quy cách (HxB) | Chiều dài (m) | Độ dày bụng/ cánh (mm) | Xuất xứ |
|---|---|---|---|
| I100x55 – I150x75 | 6 – 12 | 3.2 – 5.0 | Việt Nam, Nhật Bản |
| I200x100 – I250x125 | 6 – 12 | 5.5 – 7.5 | Hàn Quốc, Việt Nam |
| I300x150 – I350x150 | 12 | 7.0 – 9.0 | Nhật Bản, Hàn Quốc |
| I400x180 – I500x180 | 12 | 9.5 – 12.0 | Nhập khẩu (Nippon, Posco) |
Lợi thế khi mua tôn hoa sen tại Sáng Chinh STEEL Đồng Nai
Chọn Đại lý tôn hoa sen tại Đồng Nai Sáng Chinh STEEL, khách hàng nhận được nhiều quyền lợi vượt trội so với các đơn vị phân phối khác:
1. Cam kết hàng chính hãng 100%
Tất cả sản phẩm tôn hoa sen đều có tem chống giả, CO, CQ đầy đủ. Chúng tôi trực tiếp làm việc với nhà máy nên không qua trung gian, đảm bảo chất lượng và giá tốt nhất thị trường.
2. Kho hàng phong phú, sẵn sàng đáp ứng số lượng lớn
Với hệ thống 50 kho bãi cùng 3 nhà máy gia công, Sáng Chinh STEEL luôn duy trì lượng tồn kho dồi dào các chủng loại tôn, thép hình, xà gồ, thép hộp… giúp khách hàng không phải chờ đợi lâu.
3. Dịch vụ cắt, uốn, gia công theo yêu cầu
Nhà máy cán tôn và sản xuất kết cấu thép tại Hóc Môn cho phép chúng tôi cắt tôn tấm, uốn xà gồ, chấn chỉ kích thước theo bản vẽ của quý khách, tiết kiệm thời gian và chi phí gia công thứ cấp.
4. Giao hàng nhanh chóng đến Đồng Nai và các tỉnh lân cận
Đội xe vận tải riêng cùng đối tác logistics mạnh, chúng tôi giao hàng trong vòng 24h sau khi xác nhận đơn hàng cho khu vực Biên Hòa, Long Thành, Nhơn Trạch, Trảng Bom, Thống Nhất…
5. Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
Đội ngũ kỹ sư xây dựng và nhân viên kinh doanh dày dạn kinh nghiệm sẽ hỗ trợ tính toán tải trọng mái, lựa chọn loại tôn phù hợp với độ dốc, bước kèo, môi trường (gần biển, khu công nghiệp…).
Quy trình đặt hàng và báo giá nhanh
Để nhận báo giá chi tiết tôn hoa sen và các sản phẩm thép khác dành cho công trình tại Đồng Nai, quý khách có thể thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Liên hệ hotline trực tiếp: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555. Hoặc gửi email đến thepsangchinh@gmail.com kèm theo danh sách sản phẩm (chủng loại, độ dày, số lượng, yêu cầu kỹ thuật).
Bước 2: Bộ phận kinh doanh sẽ kiểm tra kho hàng, báo giá nhanh trong vòng 15-30 phút (giá đã bao gồm VAT hoặc chưa VAT tùy nhu cầu).
Bước 3: Ký hợp đồng, chốt đơn hàng và phương thức thanh toán (chuyển khoản, tiền mặt, thanh toán linh hoạt theo tiến độ).
Bước 4: Sáng Chinh STEEL tiến hành gia công (nếu có), bốc xếp và vận chuyển hàng đến công trình tại Đồng Nai. Hỗ trợ cẩu thả miễn phí cho đơn hàng số lượng lớn.
Bước 5: Kiểm hàng khi nhận, nghiệm thu và thanh lý hợp đồng. Bảo hành tôn hoa sen theo đúng chính sách của nhà sản xuất (lên đến 10-15 năm đối với tôn mạ màu).
Một số lưu ý khi lựa chọn tôn hoa sen cho công trình tại Đồng Nai
Khí hậu Đồng Nai có hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô, nhiệt độ cao quanh năm, độ ẩm lớn. Vì vậy khi chọn tôn lợp mái, bạn nên lưu ý:
- Độ dày tôn: Với nhà xưởng, nhà máy nên chọn tôn có độ dày ≥ 0.45mm để chịu lực gió bão. Công trình dân dụng có thể dùng tôn 0.35 – 0.40mm. Tôn hoa sen với lớp mạ kẽm 275g/m² (tiêu chuẩn Z275) là lựa chọn tối ưu chống ăn mòn trong môi trường ẩm ướt, gần các khu công nghiệp có hóa chất.
- Màu sắc: Màu sáng (trắng, xanh nhạt) giúp phản xạ nhiệt tốt, giảm nóng cho công trình. Tuy nhiên nếu muốn thẩm mỹ cao hơn, các màu đỏ, xanh lá, xanh dương cũng được sản xuất với lớp sơn chống tia UV.
- Khả năng cách nhiệt: Với nhà xưởng cao, bức xạ nhiệt lớn, nên kết hợp tôn hoa sen mạ màu với lớp cách nhiệt PU hoặc lót xốp phía dưới. Sáng Chinh STEEL chuyên cung cấp tôn PU 2 lớp, vừa chống nóng vừa chống ồn hiệu quả.
- Phụ kiện đi kèm: Không thể thiếu các phụ kiện như tấm la phông, máng xối, ống xối, vít bắn tôn để đảm bảo kín khít và bền đẹp toàn bộ hệ thống mái.
Ứng dụng tôn hoa sen vào cuộc sống











Cam kết từ Sáng Chinh STEEL – Đại lý tôn hoa sen uy tín tại Đồng Nai
Với phương châm “Chất lượng làm nên thương hiệu - Uy tín tạo dựng niềm tin”, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh không ngừng nâng cao năng lực cung ứng, đầu tư công nghệ nhà máy cán tôn, xà gồ hiện đại. Mọi sản phẩm xuất kho đều được kiểm tra nghiêm ngặt, đóng gói cẩn thận và giao hàng với sự hỗ trợ tận tình nhất.
Đến với Đại lý tôn hoa sen tại Đồng Nai Sáng Chinh STEEL, quý khách hoàn toàn yên tâm về giá cả, chất lượng và tiến độ giao hàng. Chúng tôi phục vụ cả những dự án lớn nhỏ từ nhà ở tư nhân, nhà xưởng, trung tâm thương mại đến các khu công nghiệp tại Đồng Nai như KCN Biên Hòa, KCN Amata, KCN Long Bình, KCN Nhơn Trạch, KCN Long Thành, KCN Giang Điền…
Mọi nhu cầu tư vấn, báo giá và đặt hàng, xin vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555
- Kế toán: 0909 936 937
- Website: https://sangchinhsteel.vn/
- Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 2: số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 3: số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Sáng Chinh STEEL kính chúc quý khách hàng lựa chọn được sản phẩm ưng ý, công trình bền vững và thành công!
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/