Bảng báo giá xà gồ c tại Sáng Chinh STEEL | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng báo giá xà gồ c tại Sáng Chinh STEEL

Sáng Chinh STEEL chuyên phân phối Xà Gồ C, Xà Gồ Z và các loại vật liệu trong kết cấu thép

  • Xà gồ C, Z chiều dài 3m 6m 12m, cắt theo yêu cầu
  • Độ dày ly: 1.5mm – 3mm
  • Thép : đen / mạ kẽm
  • Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, TCVN
  • Ứng dụng: xây dựng dân dụng, tiền chế, tòa nhà, nhà máy, nhà xưởng…
  • Đơn vị phân phối: Sáng Chinh STEEL
  • Liên hệ
  • - +
  • 2277

Mục lục

    Phân tích bảng báo giá xà gồ C tại Sáng Chinh Steel chi tiết từng loại

    1. Xà gồ C đen

    • Xà gồ C đen có các kích thước phổ biến như C80x40, C100x50, C120x50, C125x50, C150x50, C150x65, C200x50, C200x65, C250x50, C250x65, C300x50, C300x65.

    • Được bán theo số lượng cây hoặc bó, với độ dày từ 1.4mm đến 3.0mm.

    • Giá thành dao động từ 35,640 VND đến hơn 198,000 VND, tùy theo kích thước và độ dày.

    • Càng lớn và dày, giá càng cao do trọng lượng thép lớn hơn.

    2. Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng

    • Loại này có quy trình mạ kẽm nhúng nóng, giúp tăng khả năng chống gỉ sét, bền vững trong môi trường khắc nghiệt.

    • Các kích thước phổ biến tương tự xà gồ C đen nhưng có giá cao hơn do lớp mạ bảo vệ.

    • Giá dao động từ 57,420 VND đến hơn 319,000 VND, cao hơn xà gồ đen từ 20% đến 70%, tùy độ dày và kích thước.

    3. Xà gồ C mạ kẽm

    • Loại này cũng có lớp mạ kẽm nhưng không qua quy trình nhúng nóng, thường phù hợp với các công trình yêu cầu chống gỉ vừa phải và giá thành hợp lý.

    • Các kích thước phổ biến cũng bao gồm C80x40, C100x50, C120x50, C125x50, C150x50, C150x65, C200x50, C200x65, C250x50, C250x65, C300x50, C300x65.

    • Giá dao động từ 40,590 VND đến hơn 123,000 VND, thấp hơn so với loại nhúng nóng nhưng vẫn cao hơn xà gồ C đen.

    Nhận xét chung

    • Xà gồ C đen có giá thấp nhất, phù hợp cho công trình không yêu cầu chống gỉ cao.

    • Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng có độ bền cao nhất, phù hợp với công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt.

    • Xà gồ C mạ kẽm là lựa chọn trung gian, có khả năng chống gỉ vừa phải và giá hợp lý.

    Quý khách có nhu cầu mua hàng vui lòng liên hệ hotline 0909 936 937 - 0949 286 777 để nhận tư vấn và báo giá chi tiết từ Sáng Chinh Steel.

    BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN TẠI SÁNG CHINH STEEL

    BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN TẠI SÁNG CHINH STEEL

    Sáng Chinh Steel BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm
    Xà gồ C80x40 đen 100 35,640 39,600 40,680 45,900 50,940 55,980 61,200 66,600 72,000 75,600
    Xà gồ C100x50 đen 100 43,560 46,800 50,868 57,600 63,720 70,020 79,200 82,800 89,100 97,200
    Xà gồ C120x50 đen 100 47,700 50,760 54,252 61,200 67,860 74,700 81,360 88,200 95,400 104,400
    Xà gồ C125x50 đen 168 48,600 52,200 55,386 63,000 69,300 76,320 83,160 90,000 97,200 108,000
    Xà gồ C150x50 đen 168 53,640 57,600 61,038 70,200 76,320 84,600 91,800 99,180 108,000 117,000
    Xà gồ C150x65 đen 168 59,400 64,800 67,824 76,320 84,960 93,600 102,600 111,600 118,800 142,200
    Xà gồ C200x50 đen 168 63,360 68,400 72,342 81,360 91,800 99,540 108,540 117,720 127,800 138,600
    Xà gồ C200x65 đen 113 69,300 75,600 79,128 90,000 81,000 109,800 118,800 92,700 138,600 151,200
    Xà gồ C250x50 đen   73,800 79,200 84,600 95,400 105,480 116,100 127,800 137,160 147,600 158,400
    Xà gồ C250x65 đen   80,100 86,400 91,800 102,960 115,200 120,600 137,340 149,400 160,200 172,800
    Xà gồ C300x50 đen   84,600 91,800 97,200 109,800 120,960 135,000 145,800 158,400 169,200 181,800
    Xà gồ C300x65 đen   91,800 99,000 106,200 118,800 131,400 145,800 158,400 171,000 183,600 198,000
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG TẠI SÁNG CHINH STEEL

    Sáng Chinh Steel BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm
    Xà gồ C80x40 mạ kẽm nhúng nóng 100 57,420 63,800 65,540 73,950 82,070 90,190 98,600 107,300 116,000 121,800
    Xà gồ C100x50 mạ kẽm nhúng nóng 100 70,180 75,400 81,954 92,800 102,660 112,810 127,600 133,400 143,550 156,600
    Xà gồ C120x50 mạ kẽm nhúng nóng 100 76,850 81,780 87,406 98,600 109,330 120,350 131,080 142,100 153,700 168,200
    Xà gồ C125x50 mạ kẽm nhúng nóng 168 78,300 84,100 89,233 101,500 111,650 122,960 133,980 145,000 156,600 174,000
    Xà gồ C150x50 mạ kẽm nhúng nóng 168 86,420 92,800 98,339 113,100 122,960 136,300 147,900 159,790 174,000 188,500
    Xà gồ C150x65 mạ kẽm nhúng nóng 168 95,700 104,400 109,272 122,960 136,880 150,800 165,300 179,800 191,400 229,100
    Xà gồ C200x50 mạ kẽm nhúng nóng 168 102,080 110,200 116,551 131,080 147,900 160,370 174,870 189,660 205,900 223,300
    Xà gồ C200x65 mạ kẽm nhúng nóng 113 111,650 121,800 127,484 145,000 130,500 176,900 191,400 149,350 223,300 243,600
    Xà gồ C250x50 mạ kẽm nhúng nóng   118,900 127,600 136,300 153,700 169,940 187,050 205,900 220,980 237,800 255,200
    Xà gồ C250x65 mạ kẽm nhúng nóng   129,050 139,200 147,900 165,880 185,600 194,300 221,270 240,700 258,100 278,400
    Xà gồ C300x50 mạ kẽm nhúng nóng   136,300 147,900 156,600 176,900 194,880 217,500 234,900 255,200 272,600 292,900
    Xà gồ C300x65 mạ kẽm nhúng nóng   147,900 159,500 171,100 191,400 211,700 234,900 255,200 275,500 295,800 319,000
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM TẠI SÁNG CHINH STEEL

    Sáng Chinh Steel BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm
    Xà gồ C80x40 mạ kẽm 100 40,590 45,100 46,330 52,275 58,015 63,755 69,700 75,850 82,000 86,100
    Xà gồ C100x50 mạ kẽm 100 49,610 53,300 57,933 65,600 72,570 79,745 90,200 94,300 101,475 110,700
    Xà gồ C120x50 mạ kẽm 100 54,325 57,810 61,787 69,700 77,285 85,075 92,660 100,450 108,650 118,900
    Xà gồ C125x50 mạ kẽm 168 55,350 59,450 63,079 71,750 78,925 86,920 94,710 102,500 110,700 123,000
    Xà gồ C150x50 mạ kẽm 168 61,090 65,600 69,516 79,950 86,920 96,350 104,550 112,955 123,000 133,250
    Xà gồ C150x65 mạ kẽm 168 67,650 73,800 77,244 86,920 96,760 106,600 116,850 127,100 135,300 161,950
    Xà gồ C200x50 mạ kẽm 168 72,160 77,900 82,390 92,660 104,550 113,365 123,615 134,070 145,550 157,850
    Xà gồ C200x65 mạ kẽm 113 78,925 86,100 90,118 102,500 92,250 125,050 135,300 105,575 157,850 172,200
    Xà gồ C250x50 mạ kẽm   84,050 90,200 96,350 108,650 120,130 132,225 145,550 156,210 168,100 180,400
    Xà gồ C250x65 mạ kẽm   91,225 98,400 104,550 117,260 131,200 137,350 156,415 170,150 182,450 196,800
    Xà gồ C300x50 mạ kẽm   96,350 104,550 110,700 125,050 137,760 153,750 166,050 180,400 192,700 207,050
    Xà gồ C300x65 mạ kẽm   104,550 112,750 120,950 135,300 149,650 166,050 180,400 194,750 209,100 225,500
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    BAREM THÉP XÀ GỒ C TẠI SÁNG CHINH STEEL

    Sáng Chinh Steel BAREM THÉP XÀ GỒ C
    Độ dày
    Kích thước
    Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm
    Thép C40x80   1.98 2.20 2.26 2.55 2.83 3.11 3.40 3.70 4.00 4.20
    Thép C50x100   2.42 2.60 2.83 3.20 3.54 3.89 4.40 4.60 4.95 5.40
    Thép C50x120   2.65 2.82 3.01 3.40 3.77 4.15 4.52 4.90 5.30 5.80
    Thép C50x125   2.70 2.90 3.08 3.50 3.85 4.24 4.62 5.00 5.40 6.00
    Thép C50x150   2.98 3.20 3.39 3.90 4.24 4.70 5.10 5.51 6.00 6.50
    Thép C65x150   3.30 3.60 3.77 4.24 4.72 5.20 5.70 6.20 6.60 7.90
    Thép C50X200   3.52 3.80 4.02 4.52 5.10 5.53 6.03 6.54 7.10 7.70
    Thép C65x200   3.85 4.20 4.40 5.00 4.50 6.10 6.60 5.15 7.70 8.40
    Thép C250x50   4.10 4.40 4.70 5.30 5.86 6.45 7.10 7.62 8.20 8.80
    Thép C250x65   4.45 4.80 5.10 5.72 6.40 6.70 7.63 8.30 8.90 9.60
    Thép C300x50   4.70 5.10 5.40 6.10 6.72 7.50 8.10 8.80 9.40 10.10
    Thép C300x65   5.10 5.50 5.90 6.60 7.30 8.10 8.80 9.50 10.20 11.00

    📌 Lưu ý: Giá tôn có thể thay đổi theo thời điểm, hãy liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chính xác nhất!

    Giới thiệu về xà gồ C và vai trò trong xây dựng

    Xà gồ c

    • Xà gồ C là gì?
      Định nghĩa và đặc điểm của xà gồ C (xà gồ thép có hình chữ C). Giới thiệu về vật liệu thép dùng để sản xuất xà gồ C, thường là thép mạ kẽm hoặc thép đen, với tính năng bền vững và chống ăn mòn.

    • Vai trò của xà gồ C trong xây dựng:
      Làm khung đỡ cho mái tôn, mái ngói, hoặc các công trình công nghiệp, nhà xưởng. Giới thiệu ứng dụng của xà gồ C trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và nông nghiệp.

    Quy cách xà gồ C

    Quy cách xà gồ C

    Các thông số có thể thay đổi tùy theo nhu cầu của khách hàng và quy cách sản xuất, nhưng bảng dưới đây đưa ra các thông số phổ biến:

    Mã Sản Phẩm Chiều Dài (m) Chiều Rộng (mm) Chiều Cao (mm) Độ Dày (mm) Tải Trọng (kg/m) Chất Liệu Ứng Dụng
    C80x40x20 6, 9, 12 80 40 2.0, 2.5 20 Thép mạ kẽm/Thép đen Nhà xưởng, mái tôn, công nghiệp
    C100x50x20 6, 9, 12 100 50 2.5, 3.0 25 Thép mạ kẽm/Thép đen Kết cấu thép, nhà kho, công trình
    C120x60x20 6, 9, 12 120 60 3.0, 3.5 30 Thép mạ kẽm/Thép đen Kết cấu chịu lực cao, nhà xưởng
    C150x75x25 6, 9, 12 150 75 4.0 35 Thép mạ kẽm/Thép đen Công trình công nghiệp, mái nhà
    C180x90x30 6, 9, 12 180 90 4.5 40 Thép mạ kẽm/Thép đen Xây dựng nhà xưởng lớn, kết cấu chịu lực

    Chú thích:

    • Chiều Dài: Kích thước tiêu chuẩn, có thể cắt theo yêu cầu.
    • Chiều Rộng: Chiều rộng của thanh xà gồ C.
    • Chiều Cao: Chiều cao của xà gồ C, giúp xác định độ chịu lực của sản phẩm.
    • Độ Dày: Độ dày của vật liệu thép dùng để làm xà gồ C.
    • Tải Trọng: Tải trọng mà xà gồ C có thể chịu đựng trên một mét dài của sản phẩm.
    • Chất Liệu: Thép mạ kẽm hoặc thép đen là các lựa chọn phổ biến cho xà gồ C, tùy vào yêu cầu chống ăn mòn hoặc tính thẩm mỹ.
    • Ứng Dụng: Đưa ra các ứng dụng tiêu biểu của xà gồ C trong các công trình xây dựng, như nhà xưởng, mái tôn, kết cấu thép.

    Những yếu tố ảnh hưởng đến giá xà gồ C

    Những yếu tố ảnh hưởng đến giá xà gồ C

    • Chất liệu và lớp mạ:
      Sự khác biệt giữa các loại xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng và xà gồ C thép đen, cùng những ảnh hưởng của lớp mạ kẽm đối với giá thành sản phẩm.

    • Kích thước và tải trọng:
      Kích thước tiêu chuẩn và tùy chỉnh của xà gồ C (chiều dài, chiều rộng, độ dày thép) ảnh hưởng đến giá. Cũng như khả năng chịu tải của mỗi loại xà gồ, ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành.

    • Quy trình sản xuất:
      Phương pháp sản xuất xà gồ C, từ gia công đến mạ kẽm, có thể ảnh hưởng đến giá thành. Quy trình sản xuất hiện đại và chất lượng kiểm soát tốt cũng có thể làm tăng giá thành.

    • Sự biến động của thị trường thép:
      Giá thép là yếu tố quan trọng trong việc định giá xà gồ C. Tình hình cung cầu trên thị trường thép sẽ tác động mạnh đến giá thành.

    Tại sao nên chọn xà gồ C của Sáng Chinh Steel?

    Tại sao nên chọn xà gồ C của Sáng Chinh Steel?

    • Chất lượng đảm bảo:
      Giới thiệu về quy trình sản xuất của Sáng Chinh Steel, từ việc chọn lựa nguyên liệu thép đến công nghệ gia công hiện đại. Đảm bảo chất lượng sản phẩm đạt chuẩn, bền bỉ trong suốt quá trình sử dụng.

    • Giá cả hợp lý:
      Phân tích về mức giá xà gồ C tại Sáng Chinh Steel, đảm bảo cạnh tranh so với các đối thủ nhưng vẫn đảm bảo chất lượng vượt trội. Đưa ra thông tin về các chương trình ưu đãi, chiết khấu cho các đơn hàng lớn hoặc đối tác lâu dài.

    • Dịch vụ khách hàng tốt:
      Sáng Chinh Steel cung cấp dịch vụ tư vấn, báo giá nhanh chóng, hỗ trợ vận chuyển và giao hàng tận nơi. Đảm bảo khách hàng luôn hài lòng với sản phẩm và dịch vụ đi kèm.

    Báo giá chi tiết xà gồ C tại Sáng Chinh Steel

    Báo giá chi tiết xà gồ C tại Sáng Chinh Steel

    • Giới thiệu bảng giá xà gồ C:
      Đưa ra bảng giá chi tiết các loại xà gồ C tại Sáng Chinh Steel theo từng kích thước và loại vật liệu (mạ kẽm, thép đen). Có thể phân theo các nhóm sản phẩm như: xà gồ C mạ kẽm, xà gồ C thép đen, xà gồ C chịu lực cao.

    • So sánh giá với các đơn vị khác:
      Phân tích sự chênh lệch giá giữa Sáng Chinh Steel và các đơn vị cung cấp khác, làm rõ lý do tại sao sản phẩm của Sáng Chinh Steel lại có mức giá hợp lý và chất lượng tốt.

    Ứng dụng của xà gồ C trong các công trình xây dựng

    Ứng dụng của xà gồ C trong các công trình xây dựng

    • Ứng dụng trong xây dựng dân dụng:
      Sử dụng xà gồ C làm kết cấu khung mái nhà, công trình dân dụng như nhà ở, biệt thự. Phân tích lý do xà gồ C là lựa chọn phổ biến cho các công trình này.

    • Ứng dụng trong công nghiệp:
      Xà gồ C được sử dụng trong các nhà xưởng, kho bãi, và các công trình công nghiệp. Nêu rõ ưu điểm của xà gồ C khi sử dụng trong môi trường có yêu cầu chịu lực cao.

    • Ứng dụng trong nông nghiệp:
      Xà gồ C cũng được sử dụng trong các công trình nông nghiệp như nhà kính, chuồng trại.

    Lý do nên chọn Sáng Chinh Steel làm đối tác cung cấp xà gồ C

    Lý do nên chọn Sáng Chinh Steel làm đối tác cung cấp xà gồ C

    • Chất lượng sản phẩm vượt trội:
      Đảm bảo chất lượng, độ bền cao, thích hợp cho mọi loại công trình.

    • Giá thành cạnh tranh và hợp lý:
      Cung cấp sản phẩm với mức giá hợp lý, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí đầu tư mà vẫn đảm bảo chất lượng.

    • Dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp:
      Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, hỗ trợ bảo hành, tư vấn kỹ thuật miễn phí.

    Thông tin liên hệ

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá xà gồ c tại Sáng Chinh STEEL

    Xà gồ C là gì?

    Xà gồ C là thép hình chữ C dùng trong xây dựng, đặc biệt là cho kết cấu mái nhà, công trình công nghiệp, nhà kho.

    Giá xà gồ C hiện nay là bao nhiêu?

    Giá xà gồ C dao động từ 10,000 đến 20,000 VNĐ/m, tùy thuộc vào kích thước và chất liệu.

    Xà gồ C có những kích thước nào?

    Xà gồ C có nhiều kích thước khác nhau, phổ biến như C100, C120, C150, C180, phù hợp với nhiều loại công trình.

    Xà gồ C mạ kẽm là gì?

    Xà gồ C mạ kẽm là loại xà gồ được phủ lớp kẽm để chống gỉ sét, nâng cao độ bền cho công trình.

    Làm thế nào để tính toán số lượng xà gồ C cần dùng?

    Để tính số lượng, cần xác định diện tích mái và khoảng cách giữa các xà gồ, từ đó tính toán số mét cần dùng.

    Xà gồ C mạ kẽm có ưu điểm gì?

    Xà gồ C mạ kẽm có độ bền cao, chống ăn mòn, thích hợp cho các công trình ngoài trời, chịu được tác động của thời tiết.

    Có nên sử dụng xà gồ C cho mái tôn?

    Xà gồ C rất phù hợp để kết hợp với mái tôn, giúp mái tôn vững chắc và bền lâu hơn.

    Cách bảo quản xà gồ C là gì?

    Cần bảo quản xà gồ C ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước và hóa chất để bảo vệ lớp mạ kẽm.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777