Bảng báo giá xà gồ c tại Sáng Chinh STEEL | 0907 137 555
Sáng Chinh STEEL chuyên phân phối Xà Gồ C, Xà Gồ Z và các loại vật liệu trong kết cấu thép
Xà gồ C đen có các kích thước phổ biến như C80x40, C100x50, C120x50, C125x50, C150x50, C150x65, C200x50, C200x65, C250x50, C250x65, C300x50, C300x65.
Được bán theo số lượng cây hoặc bó, với độ dày từ 1.4mm đến 3.0mm.
Giá thành dao động từ 35,640 VND đến hơn 198,000 VND, tùy theo kích thước và độ dày.
Càng lớn và dày, giá càng cao do trọng lượng thép lớn hơn.
Loại này có quy trình mạ kẽm nhúng nóng, giúp tăng khả năng chống gỉ sét, bền vững trong môi trường khắc nghiệt.
Các kích thước phổ biến tương tự xà gồ C đen nhưng có giá cao hơn do lớp mạ bảo vệ.
Giá dao động từ 57,420 VND đến hơn 319,000 VND, cao hơn xà gồ đen từ 20% đến 70%, tùy độ dày và kích thước.
Loại này cũng có lớp mạ kẽm nhưng không qua quy trình nhúng nóng, thường phù hợp với các công trình yêu cầu chống gỉ vừa phải và giá thành hợp lý.
Các kích thước phổ biến cũng bao gồm C80x40, C100x50, C120x50, C125x50, C150x50, C150x65, C200x50, C200x65, C250x50, C250x65, C300x50, C300x65.
Giá dao động từ 40,590 VND đến hơn 123,000 VND, thấp hơn so với loại nhúng nóng nhưng vẫn cao hơn xà gồ C đen.
Xà gồ C đen có giá thấp nhất, phù hợp cho công trình không yêu cầu chống gỉ cao.
Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng có độ bền cao nhất, phù hợp với công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt.
Xà gồ C mạ kẽm là lựa chọn trung gian, có khả năng chống gỉ vừa phải và giá hợp lý.
Quý khách có nhu cầu mua hàng vui lòng liên hệ hotline 0909 936 937 - 0949 286 777 để nhận tư vấn và báo giá chi tiết từ Sáng Chinh Steel.

| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN | |||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Xà gồ C80x40 đen | 100 | 35,640 | 39,600 | 40,680 | 45,900 | 50,940 | 55,980 | 61,200 | 66,600 | 72,000 | 75,600 | ||||
| Xà gồ C100x50 đen | 100 | 43,560 | 46,800 | 50,868 | 57,600 | 63,720 | 70,020 | 79,200 | 82,800 | 89,100 | 97,200 | ||||
| Xà gồ C120x50 đen | 100 | 47,700 | 50,760 | 54,252 | 61,200 | 67,860 | 74,700 | 81,360 | 88,200 | 95,400 | 104,400 | ||||
| Xà gồ C125x50 đen | 168 | 48,600 | 52,200 | 55,386 | 63,000 | 69,300 | 76,320 | 83,160 | 90,000 | 97,200 | 108,000 | ||||
| Xà gồ C150x50 đen | 168 | 53,640 | 57,600 | 61,038 | 70,200 | 76,320 | 84,600 | 91,800 | 99,180 | 108,000 | 117,000 | ||||
| Xà gồ C150x65 đen | 168 | 59,400 | 64,800 | 67,824 | 76,320 | 84,960 | 93,600 | 102,600 | 111,600 | 118,800 | 142,200 | ||||
| Xà gồ C200x50 đen | 168 | 63,360 | 68,400 | 72,342 | 81,360 | 91,800 | 99,540 | 108,540 | 117,720 | 127,800 | 138,600 | ||||
| Xà gồ C200x65 đen | 113 | 69,300 | 75,600 | 79,128 | 90,000 | 81,000 | 109,800 | 118,800 | 92,700 | 138,600 | 151,200 | ||||
| Xà gồ C250x50 đen | 73,800 | 79,200 | 84,600 | 95,400 | 105,480 | 116,100 | 127,800 | 137,160 | 147,600 | 158,400 | |||||
| Xà gồ C250x65 đen | 80,100 | 86,400 | 91,800 | 102,960 | 115,200 | 120,600 | 137,340 | 149,400 | 160,200 | 172,800 | |||||
| Xà gồ C300x50 đen | 84,600 | 91,800 | 97,200 | 109,800 | 120,960 | 135,000 | 145,800 | 158,400 | 169,200 | 181,800 | |||||
| Xà gồ C300x65 đen | 91,800 | 99,000 | 106,200 | 118,800 | 131,400 | 145,800 | 158,400 | 171,000 | 183,600 | 198,000 | |||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG | |||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 57,420 | 63,800 | 65,540 | 73,950 | 82,070 | 90,190 | 98,600 | 107,300 | 116,000 | 121,800 | ||||
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 70,180 | 75,400 | 81,954 | 92,800 | 102,660 | 112,810 | 127,600 | 133,400 | 143,550 | 156,600 | ||||
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 76,850 | 81,780 | 87,406 | 98,600 | 109,330 | 120,350 | 131,080 | 142,100 | 153,700 | 168,200 | ||||
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 78,300 | 84,100 | 89,233 | 101,500 | 111,650 | 122,960 | 133,980 | 145,000 | 156,600 | 174,000 | ||||
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 86,420 | 92,800 | 98,339 | 113,100 | 122,960 | 136,300 | 147,900 | 159,790 | 174,000 | 188,500 | ||||
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 95,700 | 104,400 | 109,272 | 122,960 | 136,880 | 150,800 | 165,300 | 179,800 | 191,400 | 229,100 | ||||
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 102,080 | 110,200 | 116,551 | 131,080 | 147,900 | 160,370 | 174,870 | 189,660 | 205,900 | 223,300 | ||||
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm nhúng nóng | 113 | 111,650 | 121,800 | 127,484 | 145,000 | 130,500 | 176,900 | 191,400 | 149,350 | 223,300 | 243,600 | ||||
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm nhúng nóng | 118,900 | 127,600 | 136,300 | 153,700 | 169,940 | 187,050 | 205,900 | 220,980 | 237,800 | 255,200 | |||||
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm nhúng nóng | 129,050 | 139,200 | 147,900 | 165,880 | 185,600 | 194,300 | 221,270 | 240,700 | 258,100 | 278,400 | |||||
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm nhúng nóng | 136,300 | 147,900 | 156,600 | 176,900 | 194,880 | 217,500 | 234,900 | 255,200 | 272,600 | 292,900 | |||||
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm nhúng nóng | 147,900 | 159,500 | 171,100 | 191,400 | 211,700 | 234,900 | 255,200 | 275,500 | 295,800 | 319,000 | |||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM | |||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm | 100 | 40,590 | 45,100 | 46,330 | 52,275 | 58,015 | 63,755 | 69,700 | 75,850 | 82,000 | 86,100 | ||||
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm | 100 | 49,610 | 53,300 | 57,933 | 65,600 | 72,570 | 79,745 | 90,200 | 94,300 | 101,475 | 110,700 | ||||
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm | 100 | 54,325 | 57,810 | 61,787 | 69,700 | 77,285 | 85,075 | 92,660 | 100,450 | 108,650 | 118,900 | ||||
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm | 168 | 55,350 | 59,450 | 63,079 | 71,750 | 78,925 | 86,920 | 94,710 | 102,500 | 110,700 | 123,000 | ||||
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm | 168 | 61,090 | 65,600 | 69,516 | 79,950 | 86,920 | 96,350 | 104,550 | 112,955 | 123,000 | 133,250 | ||||
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm | 168 | 67,650 | 73,800 | 77,244 | 86,920 | 96,760 | 106,600 | 116,850 | 127,100 | 135,300 | 161,950 | ||||
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm | 168 | 72,160 | 77,900 | 82,390 | 92,660 | 104,550 | 113,365 | 123,615 | 134,070 | 145,550 | 157,850 | ||||
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm | 113 | 78,925 | 86,100 | 90,118 | 102,500 | 92,250 | 125,050 | 135,300 | 105,575 | 157,850 | 172,200 | ||||
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm | 84,050 | 90,200 | 96,350 | 108,650 | 120,130 | 132,225 | 145,550 | 156,210 | 168,100 | 180,400 | |||||
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm | 91,225 | 98,400 | 104,550 | 117,260 | 131,200 | 137,350 | 156,415 | 170,150 | 182,450 | 196,800 | |||||
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm | 96,350 | 104,550 | 110,700 | 125,050 | 137,760 | 153,750 | 166,050 | 180,400 | 192,700 | 207,050 | |||||
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm | 104,550 | 112,750 | 120,950 | 135,300 | 149,650 | 166,050 | 180,400 | 194,750 | 209,100 | 225,500 | |||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||
| BAREM THÉP XÀ GỒ C | |||||||||||||||
| Độ dày Kích thước |
Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Thép C40x80 | 1.98 | 2.20 | 2.26 | 2.55 | 2.83 | 3.11 | 3.40 | 3.70 | 4.00 | 4.20 | |||||
| Thép C50x100 | 2.42 | 2.60 | 2.83 | 3.20 | 3.54 | 3.89 | 4.40 | 4.60 | 4.95 | 5.40 | |||||
| Thép C50x120 | 2.65 | 2.82 | 3.01 | 3.40 | 3.77 | 4.15 | 4.52 | 4.90 | 5.30 | 5.80 | |||||
| Thép C50x125 | 2.70 | 2.90 | 3.08 | 3.50 | 3.85 | 4.24 | 4.62 | 5.00 | 5.40 | 6.00 | |||||
| Thép C50x150 | 2.98 | 3.20 | 3.39 | 3.90 | 4.24 | 4.70 | 5.10 | 5.51 | 6.00 | 6.50 | |||||
| Thép C65x150 | 3.30 | 3.60 | 3.77 | 4.24 | 4.72 | 5.20 | 5.70 | 6.20 | 6.60 | 7.90 | |||||
| Thép C50X200 | 3.52 | 3.80 | 4.02 | 4.52 | 5.10 | 5.53 | 6.03 | 6.54 | 7.10 | 7.70 | |||||
| Thép C65x200 | 3.85 | 4.20 | 4.40 | 5.00 | 4.50 | 6.10 | 6.60 | 5.15 | 7.70 | 8.40 | |||||
| Thép C250x50 | 4.10 | 4.40 | 4.70 | 5.30 | 5.86 | 6.45 | 7.10 | 7.62 | 8.20 | 8.80 | |||||
| Thép C250x65 | 4.45 | 4.80 | 5.10 | 5.72 | 6.40 | 6.70 | 7.63 | 8.30 | 8.90 | 9.60 | |||||
| Thép C300x50 | 4.70 | 5.10 | 5.40 | 6.10 | 6.72 | 7.50 | 8.10 | 8.80 | 9.40 | 10.10 | |||||
| Thép C300x65 | 5.10 | 5.50 | 5.90 | 6.60 | 7.30 | 8.10 | 8.80 | 9.50 | 10.20 | 11.00 | |||||
📌 Lưu ý: Giá tôn có thể thay đổi theo thời điểm, hãy liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chính xác nhất!

Xà gồ C là gì?
Định nghĩa và đặc điểm của xà gồ C (xà gồ thép có hình chữ C). Giới thiệu về vật liệu thép dùng để sản xuất xà gồ C, thường là thép mạ kẽm hoặc thép đen, với tính năng bền vững và chống ăn mòn.
Vai trò của xà gồ C trong xây dựng:
Làm khung đỡ cho mái tôn, mái ngói, hoặc các công trình công nghiệp, nhà xưởng. Giới thiệu ứng dụng của xà gồ C trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và nông nghiệp.

Các thông số có thể thay đổi tùy theo nhu cầu của khách hàng và quy cách sản xuất, nhưng bảng dưới đây đưa ra các thông số phổ biến:
| Mã Sản Phẩm | Chiều Dài (m) | Chiều Rộng (mm) | Chiều Cao (mm) | Độ Dày (mm) | Tải Trọng (kg/m) | Chất Liệu | Ứng Dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C80x40x20 | 6, 9, 12 | 80 | 40 | 2.0, 2.5 | 20 | Thép mạ kẽm/Thép đen | Nhà xưởng, mái tôn, công nghiệp |
| C100x50x20 | 6, 9, 12 | 100 | 50 | 2.5, 3.0 | 25 | Thép mạ kẽm/Thép đen | Kết cấu thép, nhà kho, công trình |
| C120x60x20 | 6, 9, 12 | 120 | 60 | 3.0, 3.5 | 30 | Thép mạ kẽm/Thép đen | Kết cấu chịu lực cao, nhà xưởng |
| C150x75x25 | 6, 9, 12 | 150 | 75 | 4.0 | 35 | Thép mạ kẽm/Thép đen | Công trình công nghiệp, mái nhà |
| C180x90x30 | 6, 9, 12 | 180 | 90 | 4.5 | 40 | Thép mạ kẽm/Thép đen | Xây dựng nhà xưởng lớn, kết cấu chịu lực |

Chất liệu và lớp mạ:
Sự khác biệt giữa các loại xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng và xà gồ C thép đen, cùng những ảnh hưởng của lớp mạ kẽm đối với giá thành sản phẩm.
Kích thước và tải trọng:
Kích thước tiêu chuẩn và tùy chỉnh của xà gồ C (chiều dài, chiều rộng, độ dày thép) ảnh hưởng đến giá. Cũng như khả năng chịu tải của mỗi loại xà gồ, ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành.
Quy trình sản xuất:
Phương pháp sản xuất xà gồ C, từ gia công đến mạ kẽm, có thể ảnh hưởng đến giá thành. Quy trình sản xuất hiện đại và chất lượng kiểm soát tốt cũng có thể làm tăng giá thành.
Sự biến động của thị trường thép:
Giá thép là yếu tố quan trọng trong việc định giá xà gồ C. Tình hình cung cầu trên thị trường thép sẽ tác động mạnh đến giá thành.

Chất lượng đảm bảo:
Giới thiệu về quy trình sản xuất của Sáng Chinh Steel, từ việc chọn lựa nguyên liệu thép đến công nghệ gia công hiện đại. Đảm bảo chất lượng sản phẩm đạt chuẩn, bền bỉ trong suốt quá trình sử dụng.
Giá cả hợp lý:
Phân tích về mức giá xà gồ C tại Sáng Chinh Steel, đảm bảo cạnh tranh so với các đối thủ nhưng vẫn đảm bảo chất lượng vượt trội. Đưa ra thông tin về các chương trình ưu đãi, chiết khấu cho các đơn hàng lớn hoặc đối tác lâu dài.
Dịch vụ khách hàng tốt:
Sáng Chinh Steel cung cấp dịch vụ tư vấn, báo giá nhanh chóng, hỗ trợ vận chuyển và giao hàng tận nơi. Đảm bảo khách hàng luôn hài lòng với sản phẩm và dịch vụ đi kèm.

Giới thiệu bảng giá xà gồ C:
Đưa ra bảng giá chi tiết các loại xà gồ C tại Sáng Chinh Steel theo từng kích thước và loại vật liệu (mạ kẽm, thép đen). Có thể phân theo các nhóm sản phẩm như: xà gồ C mạ kẽm, xà gồ C thép đen, xà gồ C chịu lực cao.
So sánh giá với các đơn vị khác:
Phân tích sự chênh lệch giá giữa Sáng Chinh Steel và các đơn vị cung cấp khác, làm rõ lý do tại sao sản phẩm của Sáng Chinh Steel lại có mức giá hợp lý và chất lượng tốt.

Ứng dụng trong xây dựng dân dụng:
Sử dụng xà gồ C làm kết cấu khung mái nhà, công trình dân dụng như nhà ở, biệt thự. Phân tích lý do xà gồ C là lựa chọn phổ biến cho các công trình này.
Ứng dụng trong công nghiệp:
Xà gồ C được sử dụng trong các nhà xưởng, kho bãi, và các công trình công nghiệp. Nêu rõ ưu điểm của xà gồ C khi sử dụng trong môi trường có yêu cầu chịu lực cao.
Ứng dụng trong nông nghiệp:
Xà gồ C cũng được sử dụng trong các công trình nông nghiệp như nhà kính, chuồng trại.

Chất lượng sản phẩm vượt trội:
Đảm bảo chất lượng, độ bền cao, thích hợp cho mọi loại công trình.
Giá thành cạnh tranh và hợp lý:
Cung cấp sản phẩm với mức giá hợp lý, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí đầu tư mà vẫn đảm bảo chất lượng.
Dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp:
Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, hỗ trợ bảo hành, tư vấn kỹ thuật miễn phí.
Xà gồ C là thép hình chữ C dùng trong xây dựng, đặc biệt là cho kết cấu mái nhà, công trình công nghiệp, nhà kho.
Giá xà gồ C dao động từ 10,000 đến 20,000 VNĐ/m, tùy thuộc vào kích thước và chất liệu.
Xà gồ C có nhiều kích thước khác nhau, phổ biến như C100, C120, C150, C180, phù hợp với nhiều loại công trình.
Xà gồ C mạ kẽm là loại xà gồ được phủ lớp kẽm để chống gỉ sét, nâng cao độ bền cho công trình.
Để tính số lượng, cần xác định diện tích mái và khoảng cách giữa các xà gồ, từ đó tính toán số mét cần dùng.
Xà gồ C mạ kẽm có độ bền cao, chống ăn mòn, thích hợp cho các công trình ngoài trời, chịu được tác động của thời tiết.
Xà gồ C rất phù hợp để kết hợp với mái tôn, giúp mái tôn vững chắc và bền lâu hơn.
Cần bảo quản xà gồ C ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước và hóa chất để bảo vệ lớp mạ kẽm.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777